Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
民怨鼎沸
mín yuàn dǐng fèi

bất mãn sục sôi (thành ngữ); sự bất bình của quần chúng bùng nổ

Thành ngữ
民怨沸腾
mín yuàn fèi téng

bất mãn sục sôi (thành ngữ); sự bất bình của quần chúng bùng nổ

Thành ngữ
民乐
mín yuè

nhạc dân gian, đặc biệt là nhạc cụ truyền thống

Cụm từ
闽粤
Mǐn Yuè

Phúc Kiến và Quảng Đông

Cụm từ
民乐县
Mín yuè xiàn

Huyện Minyue ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc

Cụm từ
民运
mín yùn

vận tải dân dụng; phong trào nhằm vào quần chúng; phong trào dân chủ (viết tắt)

Viết tắt
珉玉杂淆
mín yù zá xiáo

học giả có nhiều tài năng (thành ngữ)

Thành ngữ
民贼独夫
mín zéi dú fū

bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản bội

Thành ngữ
民宅
mín zhái

nhà; nhà của người dân

Cụm từ
民政
mín zhèng

hành chính dân sự

Cụm từ
民政部
Mín zhèng bù

Bộ Dân chính (MCA) của CHND Trung Hoa

Cụm từ
民政局
Mín zhèng jú

Cục Dân chính

Cụm từ
民政厅
mín zhèng tīng

sở dân chính tỉnh

Cụm từ
民脂民膏
mín zhī mín gāo

nghĩa đen: mỡ và của cải của dân (thành ngữ); tài sản khó nhọc giành được của quốc gia (đặc biệt khi bị khai thác một cách vô lương tâm); máu, mồ hôi và nước mắt của người dân

Thành ngữ
民众
mín zhòng

quần chúng; người dân; nhân dân

Cụm từ
民主
mín zhǔ

dân chủ

Cụm từ
民主党
Mín zhǔ dǎng

Đảng Dân chủ

Cụm từ
民主党人
mín zhǔ dǎng rén

Đảng viên Dân chủ (thành viên hoặc người ủng hộ Đảng Dân chủ)

Cụm từ
民主革命
mín zhǔ gé mìng

cách mạng dân chủ; cách mạng tư sản (trong lý thuyết Mác-Lênin, là bước đệm cho cách mạng vô sản)

Cụm từ
民主化
mín zhǔ huà

chuyển đổi sang dân chủ; quá trình dân chủ hóa

Cụm từ
民主建港协进联盟
Mín zhǔ Jiàn gǎng Xié jìn Lián méng

Liên minh Dân chủ Kiến thiết Hồng Kông (DAB), một đảng chính trị ủng hộ Bắc Kinh ở Hồng Kông

Cụm từ
民主进步党
Mín zhǔ Jìn bù dǎng

Đảng Dân chủ Tiến bộ (Đài Loan); viết tắt của 民進黨|民进党

Viết tắt
民主集中制
mín zhǔ jí zhōng zhì

tập trung dân chủ

Cụm từ
民主派
Mín zhǔ pài

(chính trị Hồng Kông) phe ủng hộ dân chủ (thành lập 1987), còn gọi là phe dân chủ

Cụm từ
民主墙
Mín zhǔ qiáng

Bức tường Dân chủ, Bắc Kinh (1978-1979), và các bảng tin lấy cảm hứng từ đó ở một số trường đại học Hồng Kông

Cụm từ
民主政治
mín zhǔ zhèng zhì

dân chủ (chính trị)

Cụm từ
民主主义
mín zhǔ zhǔ yì

chủ nghĩa dân chủ

Cụm từ
民主主义者
mín zhǔ zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa dân chủ

Cụm từ
抿子
mǐn zi

bàn chải tóc nhỏ

Cụm từ
民资
mín zī

vốn tư nhân

Cụm từ