Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
鸣金
míng jīn

đánh cồng; phát lệnh rút lui

Cụm từ
明净
míng jìng

sáng và sạch; sáng ngời

Cụm từ
明镜
míng jìng

gương (như phép ẩn dụ cho thứ gì đó đẹp, sáng và phẳng – như hồ nước – hoặc thứ gì đó mang lại sự rõ ràng và thấu hiểu)

Cụm từ
眳睛
míng jīng

không vui; không hài lòng

Cụm từ
明镜高悬
míng jìng gāo xuán

sáng suốt và công bằng trong phán đoán (thành ngữ)

Thành ngữ
鸣金收兵
míng jīn shōu bīng

đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui

Thành ngữ
鸣金收军
míng jīn shōu jūn

đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui

Thành ngữ
名酒
míng jiǔ

một loại rượu nổi tiếng

Cụm từ
鸣鸠
míng jiū

chim cu gáy

Cụm từ
名句
míng jù

câu nói nổi tiếng; cụm từ trứ danh

Cụm từ
名爵
Míng jué

MG Motor (nhà sản xuất ô tô)

Cụm từ
名角
míng jué

diễn viên nổi tiếng

Cụm từ
名角儿
míng jué r

biến thể er hoá của 名角[ming2 jue2]

Cụm từ
铭刻
míng kè

bài khắc chạm

Cụm từ
命苦
mìng kǔ

sinh ra dưới vì sao xấu

Cụm từ
明朗
míng lǎng

sáng; rõ ràng; hiển nhiên; thẳng thắn; cởi mở; sáng sủa và vui vẻ

Cụm từ
名利
míng lì

danh tiếng và lợi lộc

Cụm từ
命理
mìng lǐ

số mệnh; tiền định; nghệ thuật bói toán

Cụm từ
明理
míng lǐ

hợp lý; phải lẽ; một lý do, sự thật hoặc thực tế rõ ràng; hiểu lý lẽ hoặc lý do

Cụm từ
明里
míng li

công khai; ra vẻ; theo bề ngoài

Cụm từ
明丽
míng lì

tươi sáng và đẹp; (cảnh quan) tráng lệ; (màu sắc) rực rỡ

Cụm từ
明亮
míng liàng

sáng; rực rỡ; lấp lánh; trở nên rõ

Cụm từ
名量词
míng liàng cí

loại từ danh nghĩa (trong ngữ pháp tiếng Trung); lượng từ áp dụng chủ yếu cho danh từ

Cụm từ
明里暗里
míng lǐ àn lǐ

công khai lẫn bí mật; vừa rõ ràng vừa ngấm ngầm; cả tỏ lẫn ẩn

Cụm từ
明了
míng liǎo

hiểu rõ; rõ ràng; đơn giản; rõ; cũng viết 明瞭|明了[ming2 liao3]

Cụm từ
明了
míng liǎo

hiểu rõ; rõ ràng; đơn giản; sáng sủa

Cụm từ
名利场
Míng lì chǎng

Vanity Fair (tựa tiểu thuyết và tạp chí)

Cụm từ
名列
míng liè

xếp hạng (số 1, hoặc thứ ba từ cuối, v.v.); thuộc nhóm (người trong một nhóm cụ thể)

Cụm từ
名列前茅
míng liè qián máo

xếp hạng trong số những người giỏi nhất

Cụm từ
名伶
míng líng

diễn viên nổi tiếng (Kinh kịch)

Cụm từ