Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
命名日
mìng míng rì

ngày đặt tên (truyền thống kỷ niệm tên được đặt vào một ngày nhất định trong năm)

Cụm từ
命名系统
mìng míng xì tǒng

hệ thống danh pháp

Cụm từ
冥冥之中
míng míng zhī zhōng

trong thế giới vô hình của linh hồn; một cách huyền bí và không thể cưỡng lại

Cụm từ
名模
míng mó

người mẫu thời trang hàng đầu

Cụm từ
明末
Míng mò

cuối Minh; nửa đầu thế kỷ 17

Cụm từ
明末清初
Míng mò Qīng chū

cuối Minh đầu Thanh; khoảng giữa thế kỷ 17

Cụm từ
明眸皓齿
míng móu hào chǐ

mắt sáng và răng trắng

Cụm từ
名目
míng mù

tên; gọi; mục; tiêu đề; (cách dùng trang trọng) danh tiếng

Cụm từ
瞑目
míng mù

nhắm mắt; (nghĩa bóng) mãn nguyện lúc qua đời (Chết mà không nhắm mắt nghĩa là có nỗi oan chưa giải được.)

Cụm từ
名目繁多
míng mù fán duō

nhiều loại tên khác nhau (thành ngữ); đủ loại mục

Thành ngữ
明目张胆
míng mù zhāng dǎn

một cách công khai và không sợ hãi; một cách trơ tráo

Cụm từ
明尼阿波利斯
Míng ní ā bō lì sī

Minneapolis, một địa danh ở Mỹ, nổi bật ở Minnesota

Danh từ riêng
明年
míng nián

năm sau

Cụm từ
鸣鸟
míng niǎo

chim hót

Cụm từ
明尼苏达
Míng ní sū dá

Minnesota, Mỹ

Cụm từ
明尼苏达州
Míng ní sū dá zhōu

Minnesota

Cụm từ
民工
mín gōng

công nhân di cư (người từ nông thôn Trung Quốc chuyển đến thành phố để tìm việc); lao động tạm thời được tuyển trong dự án công

Cụm từ
名牌
míng pái

thương hiệu nổi tiếng; bảng tên; thẻ tên

Cụm từ
铭牌
míng pái

bảng tên; nhãn thông số (trên máy móc)

Cụm từ
名牌儿
míng pái r

biến thể er hoá của 名牌|名牌[ming2 pai2]

Cụm từ
命盘
mìng pán

lá số tử vi (chiêm tinh)

Cụm từ
名片
míng piàn

danh thiếp

Cụm từ
名篇
míng piān

tác phẩm nổi tiếng

Cụm từ
名气
míng qì

danh tiếng; tên tuổi

Cụm từ
冥钱
míng qián

giấy vàng mã làm giống như tiền giấy

Cụm từ
名签
míng qiān

thẻ tên

Cụm từ
鸣枪
míng qiāng

bắn chỉ thiên

Cụm từ
明枪好躲,暗箭难防
míng qiāng hǎo duǒ , àn jiàn nán fáng

dễ né giáo ngoài sáng, khó tránh tên trong tối (thành ngữ); khó đề phòng âm mưu bí mật

Thành ngữ
明枪易躲,暗箭难防
míng qiāng yì duǒ , àn jiàn nán fáng

nghĩa đen: dễ né giáo nơi công khai, khó tránh mũi dao trong tối (thành ngữ); khó phòng bị âm mưu bí mật

Thành ngữ
鸣禽
míng qín

chim hót

Cụm từ