明亮
sáng; rực rỡ; lấp lánh; trở nên rõ
sáng; rực rỡ; lấp lánh; trở nên rõ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
độ sáng
›明了míng liǎohiểu rõ; rõ ràng; đơn giản; rõ; cũng viết 明瞭|明了[ming2 liao3]
›明仁Míng rénAkihito, tên gọi của hoàng đế Bình Thành 平成[Ping2 cheng2] của Nhật Bản (1933-), trị vì 1989-2019
›明仁宗Míng Rén zōngMinh Nhân Tông, miếu hiệu của hoàng đế thứ tư nhà Minh Chu Cao Sĩ 朱高熾|朱高炽[Zhu1 Gao1 chi4]
›明代Míng dàitriều đại nhà Minh (1368-1644)
›明令míng lìngra sắc lệnh
›明信片míng xìn piànbưu thiếp
›明光Míng guāngMingguang, thành phố cấp huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2 zhou1], An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.