Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
命理

mìng lǐ

命理 là gì?

命理 [mìng lǐ] có nghĩa là số mệnh; tiền định; nghệ thuật bói toán.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 命理 trong tiếng Việt

  1. số mệnh
  2. tiền định
  3. nghệ thuật bói toán

Cách đọc và ghi nhớ 命理

命理 được đọc là mìng lǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “số mệnh; tiền định; nghệ thuật bói toán”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan