Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
名列

míng liè

名列 là gì?

名列 [míng liè] có nghĩa là xếp hạng (số 1, hoặc thứ ba từ cuối, v.v.); thuộc nhóm (người trong một nhóm cụ thể).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 名列 trong tiếng Việt

  1. xếp hạng (số 1, hoặc thứ ba từ cuối, v.v.)
  2. thuộc nhóm (người trong một nhóm cụ thể)

Cách đọc và ghi nhớ 名列

名列 được đọc là míng liè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xếp hạng (số 1, hoặc thứ ba từ cuối, v.v.); thuộc nhóm (người trong một nhóm cụ thể)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan