Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
liền kề; cạnh bên
điểm tới hạn; điểm biên
mặt tiền cửa hàng; phần của ngôi nhà hướng ra phố dùng làm cửa hàng
khối lượng tới hạn
trạng thái tới hạn; tính tới hạn
gần đến; đang đến gần
lân cận; gần kề; gần; vùng lân cận
thân rễ, củ
tên khác của Kinh Xuân Thu 春秋
ringgit (đơn vị tiền tệ của Malaysia) (từ mượn)
hàng xóm; sát vách; LT:個|个[ge4]
phiên âm của từ Tây Tạng lingka: khu vườn
nghĩa đen: đối mặt với cơn khát mới đào giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: không chuẩn bị đầy đủ; hành động khi đã quá muộn
nghĩa đen: không đào giếng cho đến khi khát; chưa chuẩn bị và tìm kiếm giúp đỡ vào phút chót (thành ngữ)
lincomycin
Lincoln (tên gọi); Abraham Lincoln (1809-1865), tổng thống Mỹ 1861-1865; Lincoln, hãng xe hơi của Mỹ
hạt Lincolnshire (hạt của Anh)
Đại học Linköping, Thụy Điển
huyện Linkou ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang; địa phương Linkou ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
huyện Linkou ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
địa phương Linkou ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
quặng phốt phát
quặng phốt phát
Lâm Khôi (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ hai trong các Viêm Đế truyền thuyết 炎帝[Yan2 di4], hậu duệ của Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2] Thần Nông
cơn sốt Jeremy Lin; Linsanity (Jeremy Lin) 林書豪|林书豪[Lin2 Shu1 hao2]
những viên ngọc lấp lánh
ngọc ngà châu báu làm say đắm mắt nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: một dàn trưng bày rực rỡ
đứng san sát
ướt đẫm; đổ xuống; ngập nước; (bóng) không kiềm chế; trôi chảy; thả lỏng về mặt cảm xúc; cực kỳ
huyện Linli ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam