Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
邻接
lín jiē

liền kề; cạnh bên

Cụm từ
临界点
lín jiè diǎn

điểm tới hạn; điểm biên

Cụm từ
临街房
lín jiē fáng

mặt tiền cửa hàng; phần của ngôi nhà hướng ra phố dùng làm cửa hàng

Cụm từ
临界质量
lín jiè zhì liàng

khối lượng tới hạn

Cụm từ
临界状态
lín jiè zhuàng tài

trạng thái tới hạn; tính tới hạn

Cụm từ
临近
lín jìn

gần đến; đang đến gần

Cụm từ
邻近
lín jìn

lân cận; gần kề; gần; vùng lân cận

Cụm từ
鳞茎
lín jīng

thân rễ, củ

Cụm từ
麟经
Lín jīng

tên khác của Kinh Xuân Thu 春秋

Cụm từ
林吉特
lín jí tè

ringgit (đơn vị tiền tệ của Malaysia) (từ mượn)

Cụm từ
邻居
lín jū

hàng xóm; sát vách; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
林卡
lín kǎ

phiên âm của từ Tây Tạng lingka: khu vườn

Cụm từ
临渴穿井
lín kě chuān jǐng

nghĩa đen: đối mặt với cơn khát mới đào giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: không chuẩn bị đầy đủ; hành động khi đã quá muộn

Thành ngữ
临渴掘井
lín kě jué jǐng

nghĩa đen: không đào giếng cho đến khi khát; chưa chuẩn bị và tìm kiếm giúp đỡ vào phút chót (thành ngữ)

Thành ngữ
林可霉素
lín kě méi sù

lincomycin

Cụm từ
林肯
Lín kěn

Lincoln (tên gọi); Abraham Lincoln (1809-1865), tổng thống Mỹ 1861-1865; Lincoln, hãng xe hơi của Mỹ

Cụm từ
林肯郡
Lín kěn jùn

hạt Lincolnshire (hạt của Anh)

Cụm từ
林克平大学
Lín kè píng Dà xué

Đại học Linköping, Thụy Điển

Cụm từ
林口
Lín kǒu

huyện Linkou ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang; địa phương Linkou ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
林口县
Lín kǒu xiàn

huyện Linkou ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
林口乡
Lín kǒu xiāng

địa phương Linkou ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
磷矿
lín kuàng

quặng phốt phát

Cụm từ
磷矿石
lín kuàng shí

quặng phốt phát

Cụm từ
临魁
Lín kuí

Lâm Khôi (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ hai trong các Viêm Đế truyền thuyết 炎帝[Yan2 di4], hậu duệ của Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2] Thần Nông

Cụm từ
林来疯
Lín lái fēng

cơn sốt Jeremy Lin; Linsanity (Jeremy Lin) 林書豪|林书豪[Lin2 Shu1 hao2]

Cụm từ
琳琅
lín láng

những viên ngọc lấp lánh

Cụm từ
琳琅满目
lín láng mǎn mù

ngọc ngà châu báu làm say đắm mắt nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: một dàn trưng bày rực rỡ

Thành ngữ
林立
lín lì

đứng san sát

Cụm từ
淋漓
lín lí

ướt đẫm; đổ xuống; ngập nước; (bóng) không kiềm chế; trôi chảy; thả lỏng về mặt cảm xúc; cực kỳ

Cụm từ
临澧
Lín lǐ

huyện Linli ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ