Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
令尊令堂
lìng zūn lìng táng

(kính ngữ) cha mẹ của bạn

Cụm từ
临海
lín hǎi

nhìn ra biển; gần mặt nước

Cụm từ
临海市
Lín hǎi shì

Linhai, thành phố cấp huyện ở Taizhou 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
临海水土志
Lín hǎi Shuǐ tǔ zhì

Địa chí miền biển (khoảng năm 275) của Shen Ying 沈瑩|沈莹

Cụm từ
临海县
Lín hǎi xiàn

huyện Linhai ở phía đông Chiết Giang

Cụm từ
林壑
lín hè

rừng và khe núi; sự tĩnh lặng của cây cối và thung lũng

Cụm từ
临河
Lín hé

quận Linhe của thành phố Bayan Nur 巴彥淖爾市|巴彦淖尔市[Ba1 yan4 nao4 er3 shi4], Nội Mông

Cụm từ
临河区
Lín hé qū

quận Linhe của thành phố Bayan Nur 巴彥淖爾市|巴彦淖尔市[Ba1 yan4 nao4 er3 shi4], Nội Mông

Cụm từ
临河羡鱼
lín hé xiàn yú

xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lin2 yuan1 xian4 yu2 , bu4 ru2 tui4 er2 jie2 wang3]

Cụm từ
鳞喉绿啄木鸟
lín hóu lǜ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến họng vảy (Picus xanthopygaeus)

Cụm từ
磷化钙
lín huà gài

canxi phốt phát (hóa học)

Cụm từ
林怀民
Lín Huái mín

Lâm Hoài Dân (1947-), biên đạo múa và vũ công Đài Loan

Cụm từ
磷灰粉
lín huī fěn

apatit (vôi phốt phát)

Cụm từ
磷灰石
lín huī shí

apatit; đá vôi chứa phốt phát

Cụm từ
林火
lín huǒ

cháy rừng

Cụm từ
磷火
lín huǒ

sự lân quang

Cụm từ
历年
lì nián

năm dương lịch

Cụm từ
历年
lì nián

qua các năm; những năm đã qua

Cụm từ
理念
lǐ niàn

ý tưởng; khái niệm; triết lý; học thuyết

Cụm từ
利尿
lì niào

thúc đẩy tiểu tiện; lợi tiểu

Cụm từ
利尿剂
lì niào jì

thuốc lợi tiểu

Cụm từ
李宁
Lǐ Níng

Li Ning (1963-), vận động viên thể dục dụng cụ Trung Quốc, giành ba huy chương vàng tại Thế vận hội Los Angeles 1984

Cụm từ
邻家
lín jiā

nhà bên cạnh; hộ gia đình láng giềng

Cụm từ
鳞甲
lín jiǎ

vảy; tấm giáp

Cụm từ
临江
Lín jiāng

Lâm Giang, thành phố cấp huyện ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm

Cụm từ
临江市
Lín jiāng shì

Thành phố cấp huyện Lâm Giang, Bạch Sơn 白山, Cát Lâm

Cụm từ
麟角凤觜
lín jiǎo fèng zuǐ

nghĩa đen: sừng kỳ lân, miệng phượng hoàng (thành ngữ); nghĩa bóng: vật hiếm có; hiếm hoi

Thành ngữ
林家翘
Lín Jiā qiáo

Lin Chia-Chiao (1916-2013), nhà vật lý, nhà thiên văn và nhà toán học ứng dụng người Mỹ gốc Hoa

Cụm từ
临界
lín jiè

tới hạn; ranh giới

Cụm từ
临街
lín jiē

hướng ra phố

Cụm từ