Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
邻里
lín lǐ

người hàng xóm; khu phố

Cụm từ
临了
lín liǎo

vào phút cuối; ngay lúc kết thúc

Cụm từ
凛冽
lǐn liè

lạnh cắt da cắt thịt

Cụm từ
淋漓尽致
lín lí jìn zhì

nghĩa đen: bão hòa cực độ (thành ngữ); nghĩa bóng: sống động và toàn diện; chi tiết; In cách không kiềm chế; (một màn trình diễn) xuất sắc

Thành ngữ
磷磷
lín lín

biến thể của 粼粼[lin2 lin2]

Cụm từ
粼粼
lín lín

trong và long lanh (như nước)

Cụm từ
林岭雀
lín lǐng què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi thường (Leucosticte nemoricola)

Cụm từ
林林总总
lín lín zǒng zǒng

rất phong phú; đông đảo

Cụm từ
林鹨
lín liù

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô vàng (Anthus trivialis)

Cụm từ
林柳莺
lín liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích rừng (Phylloscopus sibilatrix)

Cụm từ
临澧县
Lín lǐ xiàn

huyện Linli ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
麟洛
Lín luò

thị trấn Linlo ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
麟洛乡
Lín luò xiāng

thị trấn Linlo, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
临门
lín mén

về đến nhà; đối diện nhà; về nhà; (bóng đá) đối mặt khung thành

Cụm từ
临门一脚
lín mén yī jiǎo

cố gắng ghi bàn; đẩy mạnh lần cuối (ở thời điểm quan trọng); chặng cuối của việc gì đó

Cụm từ
临摹
lín mó

sao chép (mẫu thư pháp hoặc tranh vẽ, v.v.)

Cụm từ
林木
lín mù

rừng; cây rừng

Cụm từ
邻睦
lín mù

quan hệ thân thiện

Cụm từ
林奈
lín nài

Carl Linnaeus; Carl Linné

Cụm từ
临难
lín nàn

gặp nguy hiểm; đối mặt với thảm họa

Cụm từ
林内
Lín nèi

thị trấn Linnei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
林内乡
Lín nèi xiāng

thị trấn Linnei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
临盆
lín pén

sắp sinh; đang chuyển dạ

Cụm từ
鳞片
lín piàn

vảy (của cá, bò sát, v.v.)

Cụm từ
拎起
līn qǐ

nhấc lên (từ dưới đất bằng tay)

Cụm từ
林檎
lín qín

táo dại lá lê Trung Quốc (Malus asiatica)

Cụm từ
临清
Lín qīng

Linqing, thành phố cấp huyện thuộc Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
临清市
Lín qīng shì

Linqing, thành phố cấp huyện thuộc Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
林青霞
Lín Qīng xiá

Brigitte Lin (1954-), nữ diễn viên Đài Loan

Cụm từ
林琴南
Lín Qín nán

biệt hiệu của Lin Shu Lâm Thư 林紓|林纾[Lin2 Shu1]

Cụm từ