Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
寄生者
jì shēng zhě

ký sinh trùng (con người)

Cụm từ
极深研几
jí shēn yán jǐ

điều tra sâu và chi tiết (thành ngữ)

Thành ngữ
即使
jí shǐ

dù cho; mặc dù

Cụm từ
即时
jí shí

ngay lập tức

Cụm từ
即食
jí shí

ăn liền (thực phẩm)

Cụm từ
及时
jí shí

kịp thời; đúng lúc; ngay lập tức; không chậm trễ

Cụm từ
吉事
jí shì

sự kiện tốt lành

Cụm từ
吉士
jí shì

pho mát (từ mượn); bột custard; (văn học) người (tán dương); người đức hạnh

Cụm từ
基石
jī shí

đá nền móng; đá góc; (nghĩa bóng) cơ sở; nền tảng

Cụm từ
季世
jì shì

giai đoạn cuối; kết thúc của một kỷ nguyên lịch sử

Cụm từ
几时
jǐ shí

khi nào?; lúc nào?

Cụm từ
急事
jí shì

vấn đề khẩn cấp

Cụm từ
技师
jì shī

kỹ thuật viên cao cấp; chuyên gia kỹ thuật

Cụm từ
既是
jì shì

vừa là ...(và...); vì; khi; đã là

Cụm từ
济事
jì shì

(thường dùng ở dạng phủ định) có ích hoặc có tác dụng

Cụm từ
疾驶
jí shǐ

(xe cộ) chạy với tốc độ cao

Cụm từ
积食
jī shí

(thức ăn) đình trệ trong dạ dày do khó tiêu (Đông y)

Cụm từ
纪实
jì shí

ghi chép sự kiện thực; tài liệu (thực tế, không hư cấu)

Cụm từ
给事
jǐ shì

(tên một chức quan trong triều đình), còn gọi là 給事中|给事中[ji3 shi4 zhong1]

Cụm từ
继室
jì shì

người vợ thứ hai (của người góa vợ)

Cụm từ
计时
jì shí

đo thời gian; bấm giờ; tính theo thời gian

Cụm từ
记事
jì shì

ghi chép sự kiện; ghi chép; bắt đầu hình thành ký ức (sau tuổi thơ ấu)

Cụm từ
集市
jí shì

chợ; hội chợ

Cụm từ
记事本
jì shì běn

sổ tay; tập giấy ghi chú; máy tính xách tay

Cụm từ
计时比赛
jì shí bǐ sài

cuộc thi tính giờ (ví dụ: đua xe đạp); cuộc đua có bấm giờ; thi đấu với thời gian

Cụm từ
记事簿
jì shì bù

sổ ghi nhớ (ghi chép sự kiện)

Cụm từ
记事册
jì shì cè

sổ ghi chép

Cụm từ
计时测验
jì shí cè yàn

cuộc thử nghiệm tính giờ

Cụm từ
及时处理
jí shí chǔ lǐ

xử lý kịp thời; một mũi khâu đúng lúc

Cụm từ
及时处理,事半功倍
jí shí chǔ lǐ , shì bàn gōng bèi

xử lý kịp thời nhân đôi hiệu quả và giảm một nửa công sức; cách làm đúng tiết kiệm công sức và dẫn đến kết quả tốt hơn; một mũi khâu đúng lúc tiết kiệm chín mũi về sau

Cụm từ