Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
禁止
jìn zhǐ

cấm; ngăn cấm; cấm đoán

Cụm từ
尽职调查
jìn zhí diào chá

thẩm định kỹ lưỡng (luật)

Cụm từ
禁止核武器试验条约
jìn zhǐ hé wǔ qì shì yàn tiáo yuē

hiệp ước cấm thử vũ khí hạt nhân

Cụm từ
尽职尽责
jìn zhí jìn zé

trách nhiệm và tận tụy (thành ngữ)

Thành ngữ
禁制令
jìn zhì lìng

lệnh cấm; lệnh cấm đoán; pháp luật cấm điều gì đó

Cụm từ
禁止令行
jìn zhǐ lìng xíng

xem 令行禁止[ling4 xing2 jin4 zhi3]

Cụm từ
禁止驶入
jìn zhǐ shǐ rù

Cấm vào! (biển báo giao thông)

Cụm từ
禁止外出
jìn zhǐ wài chū

cấm ai đó ra ngoài; lệnh giới nghiêm; phạt cấm túc (như một biện pháp kỷ luật)

Cụm từ
禁止吸烟
jìn zhǐ xī yān

Cấm hút thuốc!

Cụm từ
金枝玉叶
jīn zhī yù yè

cành vàng lá ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: dòng dõi quyền quý, đặc biệt là hoàng thân quốc thích hoặc mỹ nhân tuyệt sắc

Thành ngữ
晋中
Jìn zhōng

thành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]

Cụm từ
浸种
jìn zhǒng

ngâm hạt (trong nước để thúc đẩy nảy mầm, hoặc trong dung dịch hóa chất để ngăn ngừa hỏng do côn trùng, v.v.)

Cụm từ
尽忠
jìn zhōng

thể hiện sự trung thành tuyệt đối; trung thành đến cùng

Cụm từ
金钟
jīn zhōng

Kim Chung, Hồng Kông

Cụm từ
晋中市
Jìn zhōng shì

thành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]

Cụm từ
晋州
Jìn zhōu

thành phố cấp huyện Tấn Châu ở Hà Bắc; quận Tấn, được thành lập dưới thời Bắc Ngụy, tập trung ở Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4] hiện nay tại Sơn Tây

Cụm từ
锦州
Jǐn zhōu

thành phố cấp địa khu Cẩm Châu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
金州区
Jīn zhōu qū

quận Kim Châu của Đại Liên 大連市|大连市[Da4 lian2 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
晋州市
Jìn zhōu Shì

thành phố cấp huyện Tấn Châu ở Hà Bắc, do thủ phủ tỉnh Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4] quản lý

Cụm từ
锦州市
Jǐn zhōu shì

thành phố cấp địa khu Cẩm Châu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
进驻
jìn zhù

tiến vào và đồn trú; (bóng) thiết lập sự hiện diện tại

Cụm từ
金主
jīn zhǔ

nhà tài trợ; chủ chi tiền

Cụm từ
金砖
Jīn Zhuān

khối kinh tế BRIC; khối kinh tế BRICS (Braxin, Nga, Ấn Độ, Trung Quốc, Nam Phi)

Cụm từ
金砖四国
Jīn zhuān Sì Guó

Braxin, Nga, Ấn Độ và Trung Quốc (BRIC)

Cụm từ
紧追
jǐn zhuī

đuổi sát

Cụm từ
近朱近墨
jìn zhū jìn mò

bị đánh giá qua người mà mình kết giao (thành ngữ)

Thành ngữ
浸猪笼
jìn zhū lóng

dìm ai đó trong giỏ đan, một hình thức của 沉潭[chen2 tan2]

Cụm từ
近朱者赤,近墨者黑
jìn zhū zhě chì , jìn mò zhě hēi

gần mực thì đen, gần đèn thì sáng (thành ngữ); bạn là sản phẩm của môi trường của mình

Thành ngữ
尽自
jǐn zi

luôn luôn; luôn luôn bất kể (điều gì)

Cụm từ
妗子
jìn zi

(không trang trọng) vợ của cậu; vợ cậu

Cụm từ