Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cấm; ngăn cấm; cấm đoán
thẩm định kỹ lưỡng (luật)
hiệp ước cấm thử vũ khí hạt nhân
trách nhiệm và tận tụy (thành ngữ)
lệnh cấm; lệnh cấm đoán; pháp luật cấm điều gì đó
xem 令行禁止[ling4 xing2 jin4 zhi3]
Cấm vào! (biển báo giao thông)
cấm ai đó ra ngoài; lệnh giới nghiêm; phạt cấm túc (như một biện pháp kỷ luật)
Cấm hút thuốc!
cành vàng lá ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: dòng dõi quyền quý, đặc biệt là hoàng thân quốc thích hoặc mỹ nhân tuyệt sắc
thành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]
ngâm hạt (trong nước để thúc đẩy nảy mầm, hoặc trong dung dịch hóa chất để ngăn ngừa hỏng do côn trùng, v.v.)
thể hiện sự trung thành tuyệt đối; trung thành đến cùng
Kim Chung, Hồng Kông
thành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]
thành phố cấp huyện Tấn Châu ở Hà Bắc; quận Tấn, được thành lập dưới thời Bắc Ngụy, tập trung ở Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4] hiện nay tại Sơn Tây
thành phố cấp địa khu Cẩm Châu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
quận Kim Châu của Đại Liên 大連市|大连市[Da4 lian2 shi4], Liêu Ninh
thành phố cấp huyện Tấn Châu ở Hà Bắc, do thủ phủ tỉnh Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4] quản lý
thành phố cấp địa khu Cẩm Châu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
tiến vào và đồn trú; (bóng) thiết lập sự hiện diện tại
nhà tài trợ; chủ chi tiền
khối kinh tế BRIC; khối kinh tế BRICS (Braxin, Nga, Ấn Độ, Trung Quốc, Nam Phi)
Braxin, Nga, Ấn Độ và Trung Quốc (BRIC)
đuổi sát
bị đánh giá qua người mà mình kết giao (thành ngữ)
dìm ai đó trong giỏ đan, một hình thức của 沉潭[chen2 tan2]
gần mực thì đen, gần đèn thì sáng (thành ngữ); bạn là sản phẩm của môi trường của mình
luôn luôn; luôn luôn bất kể (điều gì)
(không trang trọng) vợ của cậu; vợ cậu