Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
今早
jīn zǎo

sáng nay

Cụm từ
尽早
jǐn zǎo

càng sớm càng tốt

Cụm từ
金枣
jīn zǎo

quất bầu dục; quất Nagami (Citrus margarita)

Cụm từ
津泽
jīn zé

chất lỏng (đặc biệt trong thực vật); nhựa cây

Cụm từ
尽责
jìn zé

làm tròn bổn phận; thực hiện nhiệm vụ một cách tận tâm

Cụm từ
金寨
Jīn zhài

Jinzhai, một huyện ở Lục An 六安[Lu4an1], An Huy

Cụm từ
金寨县
Jīn zhài Xiàn

Jinzhai, một huyện ở Lục An 六安[Lu4an1], An Huy

Cụm từ
尽展
jìn zhǎn

thể hiện (tiềm năng, tài năng của một người, v.v.)

Cụm từ
进展
jìn zhǎn

tiến triển; đạt tiến bộ

Cụm từ
进栈
jìn zhàn

(tin học) đẩy (một giá trị) vào ngăn xếp

Cụm từ
紧张
jǐn zhāng

căng thẳng; hồi hộp; mạnh; mức độ cao; khẩn trương; khó khăn; khan hiếm; LT:陣|阵[zhen4]

Cụm từ
进账
jìn zhàng

thu nhập; biên lai

Cụm từ
金帐汗国
Jīn zhàng Hán guó

Hãn quốc Kim Trướng (quốc gia cổ đại)

Cụm từ
紧张缓和
jǐn zhāng huǎn hé

nới lỏng căng thẳng

Cụm từ
紧张状态
jǐn zhāng zhuàng tài

tình huống căng thẳng; bế tắc

Cụm từ
今朝
jīn zhāo

(phương ngữ) hôm nay; (văn học) hiện tại; thời đại này

Cụm từ
近照
jìn zhào

ảnh chụp gần đây

Cụm từ
今朝有酒今朝醉
jīn zhāo yǒu jiǔ jīn zhāo zuì

sống cho hiện tại (thành ngữ); sống mỗi ngày như thể ngày cuối; tận hưởng khi có thể

Thành ngữ
金针
jīn zhēn

kim dùng trong thêu hoặc may; kim châm cứu; hoa hiên (Hemerocallis fulva)

Cụm từ
金针菜
jīn zhēn cài

hoa kim châm (Hemerocallis), được dùng trong y học và ẩm thực Trung Quốc

Cụm từ
金正恩
Jīn Zhèng ēn

Kim Jong-un (khoảng 1983-), con trai thứ ba của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4], lãnh đạo tối cao của Bắc Triều Tiên từ năm 2011

Cụm từ
金正男
Jīn Zhèng nán

Kim Jong-nam (1971-2017), con trai cả của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4]

Cụm từ
金正日
Jīn Zhèng rì

Kim Jong-il (1942-2011), Lãnh tụ kính yêu của Bắc Triều Tiên 1982-2011

Cụm từ
金针菇
jīn zhēn gū

nấm enoki (Flammulina velutipes), được sử dụng trong ẩm thực Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc, được nuôi trồng để có hình dạng dài, mảnh và trắng; viết tắt của 金菇[jin1 gu1]

Viết tắt
金正银
Jīn Zhèng yín

cách viết trước đây của Kim Jong-un 金正恩[Jin1 Zheng4 en1]

Cụm từ
金正云
Jīn Zhèng yún

cách viết sai của Kim Jong-un 金正恩[Jin1 Zheng4 en1]

Cụm từ
金针花
jīn zhēn huā

hoa hiên (Hemerocallis fulva)

Cụm từ
尽职
jìn zhí

thực hiện nhiệm vụ; tận tâm

Cụm từ
尽致
jìn zhì

một cách chi tiết nhất

Cụm từ
禁制
jìn zhì

kiểm soát; hạn chế; cấm; chế tài; sự hạn chế

Cụm từ