Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
sáng nay
càng sớm càng tốt
quất bầu dục; quất Nagami (Citrus margarita)
chất lỏng (đặc biệt trong thực vật); nhựa cây
làm tròn bổn phận; thực hiện nhiệm vụ một cách tận tâm
Jinzhai, một huyện ở Lục An 六安[Lu4an1], An Huy
Jinzhai, một huyện ở Lục An 六安[Lu4an1], An Huy
thể hiện (tiềm năng, tài năng của một người, v.v.)
tiến triển; đạt tiến bộ
(tin học) đẩy (một giá trị) vào ngăn xếp
căng thẳng; hồi hộp; mạnh; mức độ cao; khẩn trương; khó khăn; khan hiếm; LT:陣|阵[zhen4]
thu nhập; biên lai
Hãn quốc Kim Trướng (quốc gia cổ đại)
nới lỏng căng thẳng
tình huống căng thẳng; bế tắc
(phương ngữ) hôm nay; (văn học) hiện tại; thời đại này
ảnh chụp gần đây
sống cho hiện tại (thành ngữ); sống mỗi ngày như thể ngày cuối; tận hưởng khi có thể
kim dùng trong thêu hoặc may; kim châm cứu; hoa hiên (Hemerocallis fulva)
hoa kim châm (Hemerocallis), được dùng trong y học và ẩm thực Trung Quốc
Kim Jong-un (khoảng 1983-), con trai thứ ba của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4], lãnh đạo tối cao của Bắc Triều Tiên từ năm 2011
Kim Jong-nam (1971-2017), con trai cả của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4]
Kim Jong-il (1942-2011), Lãnh tụ kính yêu của Bắc Triều Tiên 1982-2011
nấm enoki (Flammulina velutipes), được sử dụng trong ẩm thực Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc, được nuôi trồng để có hình dạng dài, mảnh và trắng; viết tắt của 金菇[jin1 gu1]
cách viết trước đây của Kim Jong-un 金正恩[Jin1 Zheng4 en1]
cách viết sai của Kim Jong-un 金正恩[Jin1 Zheng4 en1]
hoa hiên (Hemerocallis fulva)
thực hiện nhiệm vụ; tận tâm
một cách chi tiết nhất
kiểm soát; hạn chế; cấm; chế tài; sự hạn chế