Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
浸渍
jìn zì

ngâm; ủ

Cụm từ
金子
jīn zi

vàng

Cụm từ
金字
jīn zì

chữ vàng; chữ kim

Cụm từ
金字塔
jīn zì tǎ

kim tự tháp (công trình hoặc cấu trúc)

Cụm từ
金字塔式
jīn zì tǎ shì

tư thế chó úp mặt (tư thế yoga)

Cụm từ
禁足
jìn zú

cấm ra ngoài; giam tại một nơi (ví dụ: học sinh, lính, tù nhân, tu sĩ, v.v.); phạt cấm túc; phạt không cho ra ngoài; giới nghiêm; hạn chế đi lại; cấm đến một nơi; ngoài giới hạn…

Cụm từ
仅作参考
jǐn zuò cān kǎo

chỉ để tham khảo

Cụm từ
jiǒng

biến thể của 迥[jiong3]

Từ vựng
jiōng

bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 13), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wang3],..., gọi là 同字框[tong2 zi4 kuang4]

Từ vựng
jiōng

biến thể cổ của 坰[jiong1]

Từ vựng
jiǒng

cây đay (Abutilon avicennae), thực vật họ đay; sáng sủa

Từ vựng
jiǒng

(cổ) ánh sáng, sáng (biến thể của 冏[jiong3]); (từ khoảng 2005) (tiếng lóng) biểu tượng cảm xúc biểu thị sự xấu hổ, sốc, bất lực, v.v

Tiếng lóng xã hội
jiōng

vùng lân cận; hoang dã

Từ vựng
jiōng

biến thể cũ của 坰[jiong1]

Từ vựng
jiōng

(văn học) đóng hoặc cài cửa; cửa

Từ vựng
jiǒng

mênh mông

Từ vựng
jiǒng

trong suốt

Từ vựng
jiǒng

(văn học) sáng; chói; sáng ngời

Từ vựng
jiǒng

sáng; rõ ràng

Từ vựng
jiǒng

biến thể cũ của 炯[jiong3]

Từ vựng
jiǒng

lửa

Từ vựng
jiǒng

rực cháy; sáng

Từ vựng
jiǒng

khốn đốn; xấu hổ

Từ vựng
jiǒng

loại áo đơn sắc không có lót

Từ vựng
jiǒng

biến thể của 絅|䌹[jiong3]

Từ vựng
jiǒng

áo đơn không lót

Từ vựng
jiǒng

xa xôi

Từ vựng
jiǒng

biến thể cũ của 迥[jiong3]

Từ vựng
𬳶
jiǒng

trong tình trạng tốt (như ngựa)

Từ vựng
冏彻
jiǒng chè

sáng sủa và dễ hiểu; rõ ràng; minh bạch

Cụm từ