Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
锦衣卫
Jǐn yī wèi

Cẩm Y Vệ, lực lượng cận vệ và mật vụ của hoàng đế nhà Minh

Cụm từ
尽义务
jìn yì wù

thực hiện nghĩa vụ; làm việc không cầu báo đáp

Cụm từ
锦衣玉食
jǐn yī yù shí

cuộc sống xa hoa; phung phí

Cụm từ
禁用
jìn yòng

cấm sử dụng cái gì; cấm; (máy tính) vô hiệu hóa

Cụm từ
金庸
Jīn Yōng

Kim Dung, bút danh của Louis Cha (1924-2018), nhà văn võ hiệp 武俠|武侠[wu3 xia2], tác giả của Xạ điêu tam bộ khúc (1957-1961)

Cụm từ
金永南
Jīn Yǒng nán

Kim Yong-nam (1928-), chính trị gia Bắc Triều Tiên, bộ trưởng ngoại giao 1983-1998, chủ tịch Hội đồng Nhân dân Tối cao 1998-2019 (nguyên thủ quốc gia trên danh nghĩa và được mô…

Cụm từ
金泳三
Jīn Yǒng sān

Kim Young-sam (1927-2015), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1993-1998

Cụm từ
禁欲
jìn yù

kiềm chế ham muốn; tự kiềm chế; chủ nghĩa khổ hạnh

Cụm từ
禁渔
jìn yú

cấm đánh bắt cá

Cụm từ
禁语
jìn yǔ

từ cấm kỵ; từ không được nhắc đến

Cụm từ
金玉
jīn yù

vàng và ngọc; quý giá

Cụm từ
金鱼
jīn yú

cá vàng

Cụm từ
晋源
Jìn yuán

quận Tấn Nguyên của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
晋源区
Jìn yuán qū

quận Tấn Nguyên của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
金元券
jīn yuán quàn

tiền tệ phát hành bởi Chính phủ Quốc Dân năm 1948

Cụm từ
金圆券
jīn yuán quàn

tiền tệ phát hành bởi Chính phủ Quốc Dân năm 1948

Cụm từ
金鱼草
jīn yú cǎo

hoa mõm chó (Antirrhinum majus)

Cụm từ
金鱼佬
jīn yú lǎo

kẻ ấu dâm (tiếng lóng, ám chỉ vụ án một kẻ bắt cóc trẻ em ở Hồng Kông dụ dỗ các bé gái với lời hứa cho xem "cá vàng" trong căn hộ của hắn)

Tiếng lóng xã hội
金玉良言
jīn yù liáng yán

lời khuyên quý báu (thành ngữ); lời khuyên vô giá

Thành ngữ
金玉满堂
jīn yù mǎn táng

nghĩa đen: vàng ngọc đầy sảnh (thành ngữ); nghĩa bóng: giàu có phong phú; dồi dào kiến thức

Thành ngữ
禁运
jìn yùn

cấm vận; cấm xuất khẩu (ví dụ: vũ khí)

Cụm từ
缙云
Jìn yún

huyện Jinyun ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
缙云县
Jìn yún xiàn

huyện Jinyun ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
金玉其表,败絮其中
jīn yù qí biǎo , bài xù qí zhōng

bên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát (thành ngữ)

Thành ngữ
金玉其外,败絮其中
jīn yù qí wài , bài xù qí zhōng

bên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát (thành ngữ)

Thành ngữ
金鱼藻
jīn yú zǎo

rong đuôi chó (Ceratophyllum demersum)

Cụm từ
金宇中
Jīn Yǔ zhōng

Kim Woo-jung (1936-), doanh nhân Hàn Quốc và người sáng lập Tập đoàn Daewoo

Cụm từ
禁欲主义
jìn yù zhǔ yì

chủ nghĩa khổ hạnh

Cụm từ
近在眼前
jìn zài yǎn qián

ngay trước mắt; ngay trước mặt; ở gần; sắp xảy ra

Cụm từ
近在咫尺
jìn zài zhǐ chǐ

gần trong tầm với; gần ngay trước mắt

Cụm từ