Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
姬路城
Jī lù chéng

Himeji-jō, quần thể lâu đài ở Himeji, tỉnh Hyōgo 兵庫縣|兵库县, Nhật Bản

Cụm từ
棘轮
jí lún

bánh cóc

Cụm từ
击落
jī luò

bắn rơi (máy bay)

Cụm từ
挤落
jǐ luò

(khẩu ngữ) đẩy sang một bên

Khẩu ngữ
吉罗米突
jí luó mǐ tū

kilômét (cũ) (từ mượn)

Cụm từ
基罗米突
jī luó mǐ tū

kilômét (cũ) (từ mượn)

Cụm từ
纪录片
jì lù piàn

phim tài liệu (phim hoặc chương trình TV); LT:部[bu4]

Cụm từ
记录片
jì lù piàn

biến thể của 紀錄片|纪录片[ji4 lu4 pian4]

Cụm từ
记录器
jì lù qì

máy ghi âm

Cụm từ
姫路市
Jī lù shì

thành phố Himeji ở tỉnh Hyōgo 兵庫縣|兵库县, Nhật Bản

Cụm từ
姬路市
Jī lù shì

thành phố Himeji ở tỉnh Hyōgo 兵庫縣|兵库县, Nhật Bản

Cụm từ
记录员
jì lù yuán

người ghi chép

Cụm từ
几率
jī lǜ

xác suất; tỷ lệ

Cụm từ
机率
jī lǜ

xác suất; tỷ lệ (Đài Loan)

Cụm từ
纪律
jì lǜ

kỷ luật

Cụm từ
羁旅
jī lǚ

(văn học) lưu lại lâu ở một nơi xa nhà; (văn học) người sống nơi đất khách quê người

Cụm từ
纪律检查委员会
Jì lǜ Jiǎn chá Wěi yuán huì

Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương của ĐCSTQ

Cụm từ
蓟马
jì mǎ

(động vật học) bọ trĩ (bộ Thysanoptera); bọ sấm

Cụm từ
寄卖
jì mài

ký gửi để bán

Cụm từ
挤满
jǐ mǎn

đông nghịt đến mức không còn chỗ; đầy tràn; chen chúc

Cụm từ
急忙
jí máng

một cách vội vàng

Cụm từ
己卯
jǐ mǎo

năm thứ mười sáu F4 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1999 hoặc 2059

Cụm từ
集贸
jí mào

chợ; giao dịch thương mại

Cụm từ
鸡毛
jī máo

lông gà; Lượng từ: 根[gen1]; nhỏ nhặt

Cụm từ
鸡毛店
jī máo diàn

quán trọ đơn sơ chỉ có lông gà để ngủ

Cụm từ
鸡毛蒜皮
jī máo suàn pí

nghĩa đen: lông gà và vỏ tỏi (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện vặt vãnh

Thành ngữ
激酶
jī méi

kinase (hóa sinh)

Cụm từ
集美
Jí měi

Jimei, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
挤眉弄眼
jǐ méi nòng yǎn

nháy mắt; liếc mắt

Cụm từ
集美区
Jí měi Qū

Jimei, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ