Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
几率幾率

jī lǜ

几率 là gì?

几率 [jī lǜ] có nghĩa là xác suất; tỷ lệ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 几率 trong tiếng Việt

  1. xác suất
  2. tỷ lệ

Cách đọc và ghi nhớ 几率

几率 được đọc là jī lǜ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xác suất; tỷ lệ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan