羁旅
(văn học) lưu lại lâu ở một nơi xa nhà; (văn học) người sống nơi đất khách quê người
(văn học) lưu lại lâu ở một nơi xa nhà; (văn học) người sống nơi đất khách quê người
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lưu lại; giam giữ
›继述jì shù(văn học) tiếp nối; kế thừa; kế tục
›羁押jī yāgiam giữ; tạm giam; giam cầm; bỏ tù
›羁绊jī bànràng buộc; xích xiềng; cái ách; kiềm chế; cản trở; sự ràng buộc
›羯族Jié zúNgười Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc vào khoảng thế kỷ 4
›羯磨jié mónghiệp (từ mượn)
›羯羊jié yángcừu đực thiến
›羯胡Jié húNgười Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc khoảng thế kỷ 4
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.