羁旅 là gì?
羁旅 [jī lǚ] có nghĩa là (văn học) lưu lại lâu ở một nơi xa nhà; (văn học) người sống nơi đất khách quê người.
Nghĩa của từ 羁旅 trong tiếng Việt
- (văn học) lưu lại lâu ở một nơi xa nhà
- (văn học) người sống nơi đất khách quê người
Cách đọc và ghi nhớ 羁旅
羁旅 được đọc là jī lǚ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) lưu lại lâu ở một nơi xa nhà; (văn học) người sống nơi đất khách quê người”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .