Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
极目远望
jí mù yuǎn wàng

xa tận chân trời

Cụm từ
jīn

bây giờ; thời gian hiện tại; hiện nay; đương thời; (ngày, năm,...) này

Từ vựng
jǐn

hầu như; chỉ; vừa đủ

Từ vựng
jǐn

đến mức tối đa; (khi dùng trước danh từ chỉ địa điểm) xa nhất hoặc cực điểm; trong giới hạn; ưu tiên

Từ vựng
jìn

sức mạnh; năng lượng; nhiệt tình; tinh thần; tâm trạng; biểu cảm; hứng thú; LT:把[ba3]; phát âm Đài Loan: [jing4]

Từ vựng
jǐn

túp lều

Từ vựng
jìn

nói lắp; ngậm miệng; phát âm ở Đài Loan là [yin2]

Từ vựng
jìn

không thể nói; im lặng

Từ vựng
jǐn

đất sét; biến thể cũ của 僅|仅[jin3]; cây hoa tím

Từ vựng
jǐn

chôn; trát bùn

Từ vựng
jìn

vợ của cậu

Từ vựng
jìn

biến thể cũ của 浸[jin4]

Từ vựng
jǐn

cốc rượu lễ cưới

Từ vựng
jīn

khăn; vải đa dụng; khăn trùm đầu của phụ nữ (xưa); bộ thủ Khang Hy số 50

Từ vựng
jǐn

cẩn thận; túp lều; biến thể của 僅|仅[jin3]

Từ vựng
jìn

lắc; cắm vào; đập

Từ vựng
jīn

cân; (Trung Quốc) đơn vị đo lường bằng 500 g; (Đài Loan) đơn vị đo lường bằng 600 g; (HK, Malaysia, Singapore) hơi hơn 604 g

Từ vựng
jìn

tiến lên; thăng chức; thăng tiến

Từ vựng
槿
jǐn

Hibiscus syriacus; phù du

Từ vựng
jìn

chết đói

Từ vựng
jīn

nước bọt; mồ hôi; bến phà; chỗ cạn (để qua sông)

Từ vựng
jìn

nhúng; ngâm; thấm; từ từ

Từ vựng
jìn

nước; tên một con sông

Từ vựng
Jìn

sông ở tỉnh Hồ Bắc

Từ vựng
jìn

(dạng kết hợp) than tàn; tro

Từ vựng
jīn

một loại ngọc

Từ vựng
jìn

(văn học) đá giống ngọc

Từ vựng
jǐn

sự rực rỡ (của ngọc)

Từ vựng
jìn

đá giống ngọc

Từ vựng
jìn

sử dụng hết; kiệt quệ; kết thúc; hoàn thành; hết mức; kiệt sức; xong; đến giới hạn (của cái gì); tất cả; hoàn toàn

Từ vựng