Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
苟合
gǒu hé

quan hệ tình dục phi pháp

Cụm từ
勾划
gōu huà

phác họa; phác thảo

Cụm từ
勾画
gōu huà

phác thảo; phác họa

Cụm từ
钩花
gōu huā

móc

Cụm từ
狗獾
gǒu huān

con lửng; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
钩环
gōu huán

mã ní (mắt xích hình chữ U)

Cụm từ
购汇
gòu huì

mua ngoại tệ

Cụm từ
篝火
gōu huǒ

lửa trại

Cụm từ
购货
gòu huò

mua hàng

Cụm từ
篝火狐鸣
gōu huǒ hú míng

kể chuyện ma cáo quanh lửa trại và xúi giục nổi loạn; một cuộc nổi dậy đang diễn ra (thành ngữ)

Thành ngữ
钩稽
gōu jī

biến thể của 鉤稽|钩稽[gou1 ji1]

Cụm từ
钩稽
gōu jī

khảo sát; điều tra; kiểm toán (sổ sách, tài khoản, v.v.)

Cụm từ
构架
gòu jià

kết cấu

Cụm từ
勾践
Gōu Jiàn

Vua Câu Tiễn nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸

Cụm từ
构件
gòu jiàn

thành phần; linh kiện; bộ phận

Cụm từ
构建
gòu jiàn

xây dựng (cái gì đó trừu tượng)

Cụm từ
沟涧
gōu jiàn

khe rãnh; hẻm núi

Cụm từ
勾肩搭背
gōu jiān - dā bèi

(thành ngữ) khoác vai nhau

Thành ngữ
勾结
gōu jié

cấu kết; thông đồng với; hùa với

Cụm từ
狗急跳墙
gǒu jí tiào qiáng

chó cùng rứt giậu (thành ngữ); bị dồn đến hành động liều lĩnh

Thành ngữ
狗鹫
gǒu jiù

đại bàng hoàng gia; lượng từ: 隻|只[zhi1]

Cụm từ
枸橘
gōu jú

thanh yên ba lá (Citrus trifoliata)

Cụm từ
钩扣
gōu kòu

móc

Cụm từ
勾栏
gōu lán

nhà thổ; nhà hát; lan can chạm trổ

Cụm từ
勾阑
gōu lán

biến thể của 勾欄|勾栏[gou1 lan2]

Cụm từ
勾勒
gōu lè

vẽ phác thảo; phác thảo; phác họa; phác nét đường viền; tóm tắt ngắn gọn

Cụm từ
勾联
gōu lián

biến thể của 勾連|勾连[gou1 lian2]

Cụm từ
勾连
gōu lián

bị liên kết; dính líu; đồng lõa; thông đồng; liên kết

Cụm từ
狗粮
gǒu liáng

thức ăn cho chó; tiếng lóng Internet: cảnh thể hiện tình cảm nơi công cộng (thuật ngữ chỉ người độc thân 單身狗|单身狗[dan1 shen1 gou3] bị ép "ăn" cảnh đó)

Ngôn ngữ mạng
勾留
gōu liú

ở lại; dừng chân; nghỉ giữa hành trình

Cụm từ