Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
佝偻
gōu lóu

còng; quằn

Cụm từ
佝偻病
gōu lóu bìng

bệnh còi xương (y học)

Cụm từ
诟骂
gòu mà

chửi rủa; lăng mạ bằng lời

Cụm từ
购买
gòu mǎi

mua; tậu

Cụm từ
购买力
gòu mǎi lì

sức mua

Cụm từ
购买者
gòu mǎi zhě

người mua hàng

Cụm từ
狗门
gǒu mén

cửa cho chó; cửa lật cho chó

Cụm từ
狗拿耗子
gǒu ná hào zi

chó bắt chuột; thích lo chuyện bao đồng (thành ngữ)

Thành ngữ
狗男女
gǒu nán nǚ

cặp đôi ngoại tình; cặp gian díu

Cụm từ
狗年
gǒu nián

năm Tuất (ví dụ: 2006)

Cụm từ
狗娘养的
gǒu niáng yǎng de

đồ con hoang

Cụm từ
狗牌
gǒu pái

thẻ chó

Cụm từ
狗刨
gǒu páo

kiểu bơi chó

Cụm từ
狗爬式
gǒu pá shì

kiểu bơi chó lội; tư thế doggy (trong quan hệ tình dục)

Cụm từ
够朋友
gòu péng you

(thân mật) là một người bạn thật sự

Cụm từ
狗屁
gǒu pì

vô nghĩa; xàm xí

Cụm từ
狗屁不通
gǒu pì bù tōng

viết hoặc nói không mạch lạc; vô lý; một mớ tào lao

Cụm từ
狗皮膏药
gǒu pí gāo yao

cao dán da chó, dùng trong y học cổ truyền để trị bầm tím, thấp khớp, v.v.; thuốc lang băm; hàng giả

Cụm từ
勾破
gōu pò

(vật nhọn) làm rách (tất, quần áo, v.v.)

Cụm từ
钩破
gōu pò

(vật nhọn) mắc vào (quần tất, v.v.)

Cụm từ
勾起
gōu qǐ

gợi lên; gây ra; nhớ lại; nhấc lên bằng móc

Cụm từ
枸杞
gǒu qǐ

kỷ tử (Lycium chinense); chi Lycium

Cụm từ
勾芡
gōu qiàn

làm sánh với bột ngô

Cụm từ
够呛
gòu qiàng

không chịu nổi; kinh khủng; đủ; khó mà

Cụm từ
够戗
gòu qiàng

biến thể của 夠嗆|够呛[gou4 qiang4]

Cụm từ
苟且
gǒu qiě

qua loa; cẩu thả; sống trôi nổi; phó mặc số phận; không đúng đắn (quan hệ); bất chính (tình dục)

Cụm từ
苟且偷安
gǒu qiě tōu ān

chỉ tìm sự dễ dàng và thoải mái (thành ngữ); không cố gắng cải thiện bản thân; thoải mái mà không lo trách nhiệm

Thành ngữ
苟且偷生
gǒu qiě tōu shēng

sống không mục đích (thành ngữ); kéo dài cuộc sống tủi nhục

Thành ngữ
枸杞子
gǒu qǐ zǐ

quả goji

Cụm từ
沟渠
gōu qú

kênh; hào; kênh tưới tiêu

Cụm từ