Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
风帆
fēng fān

cánh buồm; thuyền buồm

Cụm từ
风范
fēng fàn

phong thái; tác phong; hình mẫu; mực thước

Cụm từ
蜂房
fēng fáng

sáp ong; tổ ong

Cụm từ
疯疯癫癫
fēng feng diān diān

mất trí; không ổn định

Cụm từ
风风火火
fēng fēng huǒ huǒ

bận rộn; năng động

Cụm từ
峰峰矿
Fēng fēng kuàng

quận Fengfengkuang của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
峰峰矿区
Fēng fēng kuàng qū

quận Fengfengkuang của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
缝缝连连
féng féng lián lián

thêu thùa; khâu vá

Cụm từ
风风雨雨
fēng fēng yǔ yǔ

những thử thách và gian truân; thăng trầm

Cụm từ
丰富
fēng fù

làm phong phú; giàu có; phong phú; dồi dào

Cụm từ
丰富多彩
fēng fù duō cǎi

rực rỡ sắc màu

Cụm từ
封盖
fēng gài

nắp; phong ấn; che phủ; đậy; lá chắn bị chặn (bóng rổ)

Cụm từ
风干
fēng gān

phơi khô; để khô (gỗ, v.v.); đã phơi khô

Cụm từ
封港
fēng gǎng

phong tỏa cảng

Cụm từ
锋钢
fēng gāng

thép tốc độ cao

Cụm từ
凤冈
Fèng gāng

huyện Phụng Cương ở Tùy Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
凤冈县
Fèng gāng xiàn

huyện Fenggang ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
奉告
fèng gào

(kính trọng) thông báo

Cụm từ
蜂糕
fēng gāo

bánh bông lan (bánh bột mì hoặc bột gạo hấp nhẹ)

Cụm từ
风格
fēng gé

phong cách

Cụm từ
奉公
fèng gōng

theo đuổi công việc chung

Cụm từ
丰功
fēng gōng

chiến công rực rỡ; thành tựu xuất sắc

Cụm từ
奉公克己
fèng gōng kè jǐ

tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tụy

Thành ngữ
奉公守法
fèng gōng shǒu fǎ

thực hiện nhiệm vụ và tuân thủ pháp luật

Cụm từ
丰功伟绩
fēng gōng wěi jì

thành tựu vẻ vang (thành ngữ)

Thành ngữ
风骨
fēng gǔ

khí chất mạnh mẽ; phong cách mạnh mẽ (của thư pháp)

Cụm từ
风光
fēng guāng

cảnh; quang cảnh; cảnh tượng; phong cảnh; được coi trọng; khá giả; hoành tráng (phương ngữ); ấn tượng (phương ngữ)

Cụm từ
封官许愿
fēng guān xǔ yuàn

mua chuộc lòng trung thành bằng cách hứa hẹn chức vụ và lợi ích vật chất

Cụm từ
封国
fēng guó

quốc gia chư hầu

Cụm từ
封裹
fēng guǒ

gói lại; đóng gói

Cụm từ