Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin E

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ E, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

757 từ sẵn sàng
耳挖
ěr wā

dụng cụ lấy ráy tai

Cụm từ
耳挖勺
ěr wā sháo

(phương ngữ) dụng cụ lấy ráy tai

Cụm từ
耳挖子
ěr wā zi

dụng cụ lấy ráy tai

Cụm từ
二维
èr wéi

hai chiều

Cụm từ
二维码
èr wéi mǎ

mã vạch 2D; mã ma trận; (đặc biệt) mã QR

Cụm từ
耳闻
ěr wén

nghe về; nghe nói về

Cụm từ
耳闻不如目见
ěr wén bù rú mù jiàn

thấy tận mắt tốt hơn là nghe từ người khác

Cụm từ
耳闻目睹
ěr wén mù dǔ

chứng kiến trực tiếp

Cụm từ
耳温枪
ěr wēn qiāng

nhiệt kế tai

Cụm từ
耳蜗
ěr wō

ốc tai

Cụm từ
儿媳
ér xí

con dâu

Cụm từ
儿戏
ér xì

trò trẻ con; chuyện nhỏ

Cụm từ
饵线
ěr xiàn

dây tippet (trong câu ruồi)

Cụm từ
二项式
èr xiàng shì

hai hạng mục; nhị thức (toán học)

Cụm từ
二项式定理
èr xiàng shì dìng lǐ

định lý nhị thức (toán học)

Cụm từ
二项式系数
èr xiàng shì xì shù

(toán học) hệ số nhị thức

Cụm từ
耳下腺
ěr xià xiàn

tuyến dưới tai; tuyến mang tai (tuyến nước bọt ở má)

Cụm từ
儿媳妇
ér xí fu

con dâu

Cụm từ
儿媳妇儿
ér xí fu r

biến thể er hoá của 兒媳婦|儿媳妇[er2 xi2 fu5]

Cụm từ
二心
èr xīn

không trung thành; không hết lòng; hai lòng

Cụm từ
贰心
èr xīn

biến thể của 二心[er4 xin1]

Cụm từ
尔雅
Ěr yǎ

"Erya" hay "Người hướng dẫn sẵn sàng", từ điển Trung Quốc còn tồn tại sớm nhất, khoảng thế kỷ 3 TCN, với bảng chú giải về các văn bản cổ điển

Cụm từ
而言
ér yán

(thường đứng trước bởi 就…[jiu4 xx5] hoặc 對…|对…[dui4 xx5] v.v.) xét về...; nói về

Cụm từ
二氧化氮
èr yǎng huà dàn

nitơ dioxide

Cụm từ
二氧化硅
èr yǎng huà guī

silicon dioxide (SiO2)

Cụm từ
二氧化硫
èr yǎng huà liú

lưu huỳnh điôxít SO2

Cụm từ
二氧化锰
èr yǎng huà měng

mangan(IV) oxit

Cụm từ
二氧化钛
èr yǎng huà tài

titan điôxít

Cụm từ
二氧化碳
èr yǎng huà tàn

carbon điôxít CO2

Cụm từ
二氧化碳隔离
èr yǎng huà tàn gé lí

thu giữ carbon; thu giữ carbon điôxít

Cụm từ