Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin E

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ E, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

757 từ sẵn sàng
二十五史
èr shí wǔ shǐ

hai mươi lăm bộ sử ký (hoặc 24 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại)

Cụm từ
二十一点
èr shí yī diǎn

blackjack (trò chơi bài)

Cụm từ
21三体综合症
èr shí yī sān tǐ zōng hé zhèng

bệnh tam nhiễm sắc thể; hội chứng Down

Cụm từ
二十一世纪
èr shí yī shì jì

thế kỷ 21

Cụm từ
二十一条
Èr shí yī Tiáo

Hai mươi mốt yêu sách của Nhật Bản năm 1915

Cụm từ
二手
èr shǒu

thu được gián tiếp; đã qua sử dụng (thông tin, thiết bị, v.v.); trợ lý

Cụm từ
二手车
èr shǒu chē

xe đã qua sử dụng

Cụm từ
二手房
èr shǒu fáng

nhà cũ; nhà mua lại qua trung gian

Cụm từ
二手货
èr shǒu huò

hàng cũ; hàng đã qua sử dụng

Cụm từ
二手烟
èr shǒu yān

khói thuốc lá thụ động

Cụm từ
耳熟
ěr shú

nghe quen; âm thanh quen thuộc

Cụm từ
二水
Èr shuǐ

Ershui hoặc Erhshui Township ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
二水货
èr shuǐ huò

hàng đã qua sử dụng; hàng cũ

Cụm từ
二水乡
Èr shuǐ Xiāng

Thị trấn Ershui hoặc Erhshui ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
耳熟能详
ěr shú néng xiáng

điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết (thành ngữ)

Thành ngữ
饵丝
ěr sī

một loại bún gạo từ tỉnh Vân Nam

Cụm từ
儿孙
ér sūn

con cháu

Cụm từ
儿孙自有儿孙福
ér sūn zì yǒu ér sūn fú

thế hệ sau rồi sẽ tự có phúc của thế hệ sau (thành ngữ)

Thành ngữ
二胎
èr tāi

mang thai lần thứ hai

Cụm từ
二汤
èr tāng

nước hầm thứ hai, một loại nước dùng nhẹ thu được bằng cách ninh lại các nguyên liệu đã dùng để nấu nước hầm đậm đặc đầu tiên 頭湯|头汤[tou2 tang1]

Cụm từ
二糖
èr táng

đường đôi

Cụm từ
耳套
ěr tào

chụp tai; LT:副[fu4]

Cụm từ
耳提面命
ěr tí miàn mìng

đưa ra lời khuyên chân thành (thành ngữ); khuyên bảo tận tâm

Thành ngữ
耳听为虚,眼见为实
ěr tīng wéi xū , yǎn jiàn wéi shí

(thành ngữ) không thể luôn tin những gì nghe thấy, nhưng thấy mới là tin tưởng

Thành ngữ
儿童
ér tóng

trẻ em; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
耳痛
ěr tòng

đau tai

Cụm từ
儿童基金会
Ér tóng Jī jīn huì

UNICEF (Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc)

Cụm từ
儿童乐园
ér tóng lè yuán

khu vui chơi trẻ em

Cụm từ
儿童权利公约
ér tóng quán lì gōng yuē

Công ước Quyền Trẻ em (CRC)

Cụm từ
二头肌
èr tóu jī

cơ nhị đầu

Cụm từ