Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin E

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ E, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

757 từ sẵn sàng
二年生
èr nián shēng

cây hai năm (thực vật học)

Cụm từ
儿女
ér nǚ

con cái; con trai và con gái; nam thanh nữ tú (đang yêu)

Cụm từ
儿女英雄传
Ér nǚ Yīng xióng Zhuàn

The Gallant Maid, tiểu thuyết của nhà văn nhà Thanh sinh ra ở Mãn Châu 文康[Wen2 Kang1]

Cụm từ
鹅绒
é róng

lông tơ ngỗng

Cụm từ
耳畔
ěr pàn

bên tai

Cụm từ
耳旁风
ěr páng fēng

nghĩa đen: gió thoảng qua tai; nghĩa bóng: điều gì đó bạn không chú ý; lọt tai này ra tai kia

Cụm từ
耳片
ěr piān

thẻ tab (của trình duyệt web)

Cụm từ
而且
ér qiě

(không những ...) mà còn; hơn nữa; thêm vào đó; hơn thế nữa

Cụm từ
二七区
Èr qī Qū

quận Nhị Thất của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
二人世界
èr rén shì jiè

thế giới chỉ có hai người (thường chỉ cặp đôi lãng mạn); thế giới của cặp đôi lãng mạn

Cụm từ
二人台
èr rén tái

thể loại song ca múa phổ biến ở Nội Mông

Cụm từ
二人转
èr rén zhuàn

thể loại song ca múa phổ biến ở vùng đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
耳软
ěr ruǎn

cả tin

Cụm từ
耳濡目染
ěr rú mù rǎn

bị ảnh hưởng

Cụm từ
耳塞
ěr sāi

nút tai; tai nghe

Cụm từ
二声
èr shēng

thanh thứ hai

Cụm từ
二世
èr shì

thứ hai (của các vị vua được đánh số); thế hệ thứ hai (ví dụ: người Mỹ gốc Hoa)

Cụm từ
二十
èr shí

hai mươi; 20

Cụm từ
儿时
ér shí

thời thơ ấu

Cụm từ
而是
ér shì

mà là

Cụm từ
耳屎
ěr shǐ

ráy tai; chất nhầy tai

Cụm từ
耳饰
ěr shì

trang sức tai (bông tai, hoa tai, khuyên tai, v.v.)

Cụm từ
二十八宿
èr shí bā xiù

hai mươi tám chòm sao

Cụm từ
二十多
èr shí duō

hơn 20

Cụm từ
二十面体
èr shí miàn tǐ

hình hai mươi mặt (khối icosa)

Cụm từ
二十年目睹之怪现状
Èr shí Nián Mù dǔ zhī Guài Xiàn zhuàng

Quái trạng chứng kiến suốt 20 năm, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Ngô Khiểm Nhân 吳趼人|吴趼人[Wu2 Jian3 ren2]

Cụm từ
二十世纪
èr shí shì jì

thế kỷ 20

Cụm từ
二十四节气
èr shí sì jié qi

24 tiết khí, được tính từ vị trí của mặt trời trên hoàng đạo, chia năm thành 24 giai đoạn bằng nhau

Cụm từ
二十四史
Èr shí sì Shǐ

Hai Mươi Bốn Bộ Sử (25 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại), tập sách về lịch sử triều đại Trung Quốc từ năm 3000 TCN đến thế kỷ 17; nghĩa bóng: một câu chuyện dài và phức tạp

Cụm từ
二十四孝
Èr shí sì Xiào

Hai Mươi Bốn Tấm Gương Hiếu Thảo, văn bản kinh điển Nho giáo về lòng hiếu thảo từ thời nhà Nguyên

Cụm từ