Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin E

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ E, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

757 từ sẵn sàng
二氧化物
èr yǎng huà wù

dioxide

Cụm từ
二氧化铀
èr yǎng huà yóu

điôxít urani; urani điôxít

Cụm từ
二氧芑
èr yǎng qǐ

điôxin

Cụm từ
二氧杂芑
èr yǎng zá qǐ

điôxin

Cụm từ
而已
ér yǐ

chỉ vậy; không hơn

Cụm từ
二一添作五
èr yī tiān zuò wǔ

nghĩa đen một nửa bằng không phẩy năm (quy tắc chia trong tính toán bàn tính); chia đều giữa hai bên; chia năm mươi năm mươi

Cụm từ
饵诱
ěr yòu

nhử; dụ dỗ

Cụm từ
耳语
ěr yǔ

thì thầm vào tai ai đó; lời thì thầm

Cụm từ
二元
èr yuán

nhị nguyên; đôi; cực kép; nhị phân

Cụm từ
洱源
Ěr yuán

huyện Nhĩ Nguyên, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
二元醇
èr yuán chún

cồn etylic C2H5OH

Cụm từ
二元论
èr yuán lùn

thuyết nhị nguyên, niềm tin rằng vũ trụ được cấu tạo từ hai thực thể khác nhau (ví dụ: tâm trí và vật chất hoặc thiện và ác)

Cụm từ
洱源县
Ěr yuán xiàn

huyện Nhĩ Nguyên, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
耳源性
ěr yuán xìng

có nguồn gốc từ tai

Cụm từ
耳源性眩晕
ěr yuán xìng xuàn yùn

chóng mặt do tai

Cụm từ
二月
Èr yuè

tháng Hai; tháng hai (của năm âm lịch)

Cụm từ
二月份
èr yuè fèn

tháng Hai

Cụm từ
尔虞我诈
ěr yú wǒ zhà

nghĩa đen: bạn lừa tôi, tôi gạt bạn (thành ngữ); nghĩa bóng: từng người cố gắng qua mặt người kia; lừa dối và phản trắc

Thành ngữ
二战
Èr zhàn

Chiến tranh Thế giới thứ hai

Cụm từ
耳罩
ěr zhào

bịt tai

Cụm từ
二者
èr zhě

cả hai; hai cái đó; không cái nào

Cụm từ
耳针
ěr zhēn

châm cứu tai

Cụm từ
二正丙醚
èr zhèng bǐng mí

đi-n-propyl ether

Cụm từ
二者之一
èr zhě zhī yī

một trong hai

Cụm từ
二指
èr zhǐ

ngón trỏ

Cụm từ
耳坠子
ěr zhuì zi

bông tai (trang sức); hoa tai; LT:對|对[dui4],隻|只[zhi1]

Cụm từ
儿子
ér zi

con trai

Cụm từ
耳子
ěr zi

tay cầm (trên ấm)

Cụm từ
饵子
ěr zi

mồi câu cá

Cụm từ
恶煞
è shà

ác quỷ; yêu tinh

Cụm từ