Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
gặp khó khăn; gây rắc rối
biến thể của 出婁子|出娄子[chu1 lou2 zi5]
rẽ nhầm; xảy ra sai sót
lấy ra khỏi lò; mới ra lò; bóng gió: vừa mới công bố; vừa mới có sẵn
lối thoát (nghĩa đen và bóng); cơ hội thăng tiến; một con đường phía trước; lối ra (cho sản phẩm)
xuất hiện
dấu hiệu đầu tiên (của tài năng chớm nở)
xảy ra vấn đề; gặp rắc rối
dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở; lần đầu thể hiện khả năng của mình
dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở; lần đầu thể hiện khả năng của mình
trở nên (đẹp hơn v.v.); trưởng thành thành; trở nên nở rộ
nghĩa đen: lần đầu lộ sừng (thành ngữ); nghĩa bóng: lần đầu bộc lộ tài năng; Dấu hiệu đầu tiên của tài năng nhô lên; thiên tài chớm nở
ra trận; ứng cử; tham gia tranh cử
rao bán; bán; bán đứng; phản bội
làm việc chăm chỉ và đủ giờ
lông xúc giác; rung mao; ria
xuất hiện vấn đề; bị hỏng
chất xúc tác; xúc tác
catalase (enzyme)
biến thể của 觸霉頭|触霉头[chu4 mei2 tou2]
gây ra chuyện không may (cho bản thân hoặc người khác); làm điều không lành; gặp vận xui
sự xúc tác
ra ngoài; rời nhà; đi du lịch; xa nhà; (phụ nữ) đi lấy chồng
đích thân xuất hiện; xen vào; bước ra; có mặt
nảy mầm; ra mầm; đâm chồi
nổi tiếng vì điều gì; trở nên nổi tiếng; tạo dấu ấn; góp tên (vào sự kiện, nỗ lực,...)
xóa tên (khỏi danh sách); loại khỏi danh sách; xóa bỏ; khai trừ
đi đi lại lại; lang thang (chủ yếu không thấy); (về ma) ám (một nơi); (về tội phạm) rình rập (trên đường); (về mặt trời) mọc và lặn
cỏ khô; thức ăn chăn nuôi
chạm