Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
触摸板
chù mō bǎn

bàn di chuột; trackpad

Cụm từ
触摸屏
chù mō píng

màn hình cảm ứng

Cụm từ
触摸屏幕
chù mō píng mù

màn hình cảm ứng

Cụm từ
出谋划策
chū móu huà cè

đưa ra kế hoạch và ý tưởng (cũng mang nghĩa chê bai); đưa ra lời khuyên (thành ngữ)

Thành ngữ
出没无常
chū mò wú cháng

xuất hiện và biến mất không thể dự đoán

Cụm từ
触目
chù mù

đập vào mắt; bắt mắt; nổi bật

Cụm từ
怵目惊心
chù mù jīng xīn

nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc; kinh khủng khi thấy; cảnh tượng kinh hoàng; cũng viết là 觸目驚心|触目惊心

Thành ngữ
触目惊心
chù mù jīng xīn

nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc; kinh khủng khi thấy; cảnh tượng kinh hoàng

Thành ngữ
触目伤心
chù mù shāng xīn

cảnh tượng đau lòng (thành ngữ)

Thành ngữ
chún

biến thể cũ của 純|纯[chun2]

Từ vựng
chún

biến thể cũ của 鶉|鹑[chun2]

Từ vựng
chún

nước trong

Từ vựng
chún

môi

Từ vựng
chǔn

biến thể của 蠢[chun3]; ngu ngốc

Từ vựng
chūn

biến thể cũ của 春[chun1]

Từ vựng
chūn

mùa xuân; vui tươi; hân hoan; trẻ trung; tình yêu; dục vọng; sự sống

Từ vựng
chūn

(cây)

Từ vựng
椿
chūn

cây thốn (Toona sinensis); cây Ailanthus altissima; (ẩn dụ văn học) cha

Từ vựng
chún

chân thật; tinh khiết; thành thật

Từ vựng
chún

biến thể cũ của 淳[chun2]

Từ vựng
chún

bờ

Từ vựng
chūn

(một loại ngọc)

Từ vựng
chún

thuần khiết; đơn giản; không pha tạp; nguyên chất

Từ vựng
chún

biến thể của 唇[chun2]

Từ vựng
chūn

biến thể cũ của 春[chun1]

Từ vựng
chún

cây thủy sinh ăn được; Brasenia schreberi

Từ vựng
chún

cây thủy sinh ăn được; Brasenia schreberi

Từ vựng
chūn

rệp

Từ vựng
chǔn

ngu ngốc; chậm chạp; vụng về; ngọ nguậy (của sâu); di chuyển một cách lộn xộn

Từ vựng
chūn

xe tang

Từ vựng