Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
chún

cồn; rượu có nồng độ cồn cao; đậm; nguyên chất; rượu ngon; sterol

Từ vựng
chún

biến thể cũ của 醇[chun2]

Từ vựng
𬭚
chún

trống đồng

Từ vựng
chún

Scomberomorus sinensis

Từ vựng
chūn

xem 鰆魚|䲠鱼[chun1 yu2]

Từ vựng
chún

chim cút

Từ vựng
出纳
chū nà

thu ngân; nhận và giao thanh toán; mượn và trả sách

Cụm từ
纯爱
chún ài

tình yêu thuần khiết; BL, còn gọi là boys' love (thể loại truyền thông hư cấu đồng tính nam)

Cụm từ
淳安
Chún ān

huyện Thuần An ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
处男
chǔ nán

trinh nam

Cụm từ
出难题
chū nán tí

đưa ra câu hỏi khó

Cụm từ
淳安县
Chún ān xiàn

huyện Thuần An ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
出纳员
chū nà yuán

thu ngân; giao dịch viên; thủ quỹ

Cụm từ
纯白
chún bái

trắng tinh khiết

Cụm từ
蠢笨
chǔn bèn

ngu ngốc

Cụm từ
春饼
chūn bǐng

bánh xuân, một loại bánh mì dẹt của Trung Quốc

Cụm từ
春播
chūn bō

(nông nghiệp) gieo trồng vào mùa xuân

Cụm từ
唇彩
chún cǎi

son bóng

Cụm từ
莼菜
chún cài

Brasenia schreberi

Cụm từ
莼菜
chún cài

Brasenia schreberi

Cụm từ
蠢才
chǔn cái

biến thể của 蠢材[chun3 cai2]

Cụm từ
蠢材
chǔn cái

kẻ ngốc

Cụm từ
春蚕
Chūn cán

Tằm Xuân (1933), phim câm Trung Quốc phong cách hiện thực xã hội chủ nghĩa, dựa trên tiểu thuyết của Mậu Độn 茅盾[Mao2 Dun4]

Cụm từ
春岑
Chūn cén

Đồi Xuân (nguồn gốc của tên Tel Aviv 特拉維夫|特拉维夫 từ sách Ê-xê-chi-ên 以西結書|以西结书)

Cụm từ
春茶
chūn chá

lá trà thu hoạch vào mùa xuân hoặc trà làm từ những lá này

Cụm từ
唇齿
chún chǐ

nghĩa đen: môi và răng (thành ngữ); nghĩa bóng: đối tác gần gũi; phụ thuộc lẫn nhau

Thành ngữ
唇齿相依
chún chǐ xiāng yī

nghĩa đen: gần gũi như môi với răng (thành ngữ); quan hệ mật thiết; phụ thuộc lẫn nhau

Thành ngữ
唇齿音
chún chǐ yīn

âm môi răng (ví dụ: phụ âm f trong tiếng Trung chuẩn)

Cụm từ
春川市
Chūn chuān shì

thành phố Xuân Xuyên, thủ phủ tỉnh Gangwon 江原道[Jiang1 yuan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
蠢蠢欲动
chǔn chǔn yù dòng

bắt đầu hành động (thành ngữ); trở nên bồn chồn; trở nên đe dọa

Thành ngữ