Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
变速箱
biàn sù xiāng

hộp số; hệ thống truyền động

Cụm từ
鞭挞
biān tà

quất; (nghĩa bóng) chỉ trích

Cụm từ
变态
biàn tài

biến thái (sinh học); bất thường; biến thái; hentai; (tiếng lóng) kẻ biến thái

Tiếng lóng xã hội
变态反应
biàn tài fǎn yìng

phản ứng dị ứng; dị ứng

Cụm từ
变态辣
biàn tài là

(thông tục) cay đến phát điên

Cụm từ
扁桃
biǎn táo

cây hạnh nhân; hạnh nhân; đào dẹt

Cụm từ
扁桃体
biǎn táo tǐ

amidan

Cụm từ
扁桃体炎
biǎn táo tǐ yán

viêm amidan

Cụm từ
扁桃腺
biǎn táo xiàn

amidan

Cụm từ
扁桃腺炎
biǎn táo xiàn yán

viêm amidan

Cụm từ
变体
biàn tǐ

biến thể

Cụm từ
遍体
biàn tǐ

khắp cơ thể

Cụm từ
变天
biàn tiān

có thay đổi thời tiết (đặc biệt là xấu đi); (nghĩa bóng) trải qua biến động lớn; trải qua thay đổi lớn

Cụm từ
便条
biàn tiáo

(không chính thức) mẩu ghi chú; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]

Cụm từ
便条纸
biàn tiáo zhǐ

giấy nháp

Cụm từ
遍体鳞伤
biàn tǐ lín shāng

bị thương tích khắp người; bị đánh bầm dập; đầy vết bầm

Cụm từ
边庭
biān tíng

cơ quan quản lý khu vực biên giới

Cụm từ
便桶
biàn tǒng

bô; cái bô

Cụm từ
变通
biàn tōng

thực tế; linh hoạt; hành động khác nhau trong các tình huống khác nhau; thích ứng với hoàn cảnh

Cụm từ
边头
biān tóu

cuối; biên giới; ngay trước khi kết thúc

Cụm từ
变为
biàn wéi

thay đổi thành

Cụm từ
变文
biàn wén

một dạng văn học tự sự phổ biến thịnh hành vào thời Đường (618-907) với các phần văn xuôi và có vần xen kẽ để ngâm và ca hát (thường về chủ đề Phật giáo)

Cụm từ
变温层
biàn wēn céng

tầng đối lưu; khí quyển thấp

Cụm từ
变温动物
biàn wēn dòng wù

động vật biến nhiệt (máu lạnh)

Cụm từ
编务
biān wù

biên tập

Cụm từ
编舞
biān wǔ

biên đạo múa

Cụm từ
辩诬
biàn wū

tranh luận; bác bỏ

Cụm từ
辨析
biàn xī

phân biệt và phân tích

Cụm từ
褊狭
biǎn xiá

hẹp; hẹp hòi

Cụm từ
变现
biàn xiàn

chuyển đổi thành tiền (một tài sản); thanh lý; bán lấy tiền mặt; kiếm tiền từ

Cụm từ