Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
边牧
biān mù

chó border collie (giống chó)

Cụm từ
便难
biàn nàn

đáp lại bằng câu hỏi thách thức; tranh luận

Cụm từ
辩难
biàn nàn

tranh luận; phản bác; bác bỏ

Cụm từ
编年史
biān nián shǐ

biên niên sử; biên chép lịch sử

Cụm từ
编年体
biān nián tǐ

theo thể biên niên; lịch sử theo trình tự thời gian, hình thức thông thường của sử ký triều đại Trung Quốc

Cụm từ
便溺
biàn niào

đi tiểu hoặc đi tiêu; nước tiểu và phân

Cụm từ
变暖
biàn nuǎn

trở nên ấm

Cụm từ
编排
biān pái

sắp xếp; trình bày

Cụm từ
鞭炮
biān pào

pháo; chuỗi pháo nhỏ; LT: 枚[mei2]

Cụm từ
便盆
biàn pén

bô vệ sinh

Cụm từ
扁坯
biǎn pī

tấm

Cụm từ
变频
biàn pín

chuyển đổi tần số

Cụm từ
扁平
biǎn píng

phẳng; phẳng đều

Cụm từ
扁平足
biǎn píng zú

bàn chân phẳng

Cụm từ
鞭辟入里
biān pì rù lǐ

sâu sắc; sắc sảo; chính xác

Cụm từ
便器
biàn qì

bồn cầu; bồn tiểu

Cụm từ
边卡
biān qiǎ

trạm kiểm soát biên giới

Cụm từ
便签
biàn qiān

ghi chú; bản ghi nhớ; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]

Cụm từ
编遣
biān qiǎn

tái tổ chức (quân đội, v.v.) và giải ngũ nhân sự thừa

Cụm từ
变迁
biàn qiān

thay đổi; thăng trầm

Cụm từ
便桥
biàn qiáo

cầu tạm

Cụm từ
扁锹形虫
biǎn qiāo xíng chóng

bọ hung khổng lồ (Dorcus titanus)

Cụm từ
边沁
Biān qìn

Jeremy Bentham (1748-1832), triết gia, luật gia và nhà cải cách xã hội người Anh

Cụm từ
编磬
biān qìng

nhạc cụ gồm bộ đá khánh treo trên xà và gõ như mộc cầm

Cụm từ
编曲
biān qǔ

soạn nhạc; hòa âm

Cụm từ
边区
biān qū

khu vực biên giới

Cụm từ
扁鹊
Biǎn Què

Tần Việt Nhân 秦越人[Qin2 Yue4 ren2] (407-310 TCN), thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng với kỹ năng y học, được gọi là Biển Thước theo tên thầy thuốc Trung Quốc đầu tiên được biết…

Cụm từ
边儿
biān r

bên; rìa; lề; biên giới; ranh giới; gần gũi; mạch (suy nghĩ, cốt truyện, v.v.); xem thêm 邊|边[bian1]

Cụm từ
便人
biàn rén

người có mặt để làm việc vặt

Cụm từ
辨认
biàn rèn

nhận ra; xác định

Cụm từ