Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
bao gồm (trong danh sách,...); phân vào (lớp, đơn vị công tác,...)
trở nên mềm; làm mềm đi
pháo đài biên cương
thay đổi màu; sậm màu; thay đổi sắc mặt; trở nên tức giận
(nghĩa đen và bóng) tắc kè hoa
thay đổi màu sắc và biểu cảm (thành ngữ); sợ tái mét; mất hồn
biên tập lại; biên tập viên
trải qua biến đổi; biến hình; biến thành; phiên bản biến đổi của ai đó hoặc cái gì đó; hoá thân mới
khắp toàn thân
thay đổi giọng (ở tuổi dậy thì); thay đổi giọng (một cách cố ý); nghe khác (khi tức giận,...)
âm thanh kỳ lạ (gió thổi biên cương, ngựa hoang hí, v.v.)
máy thay đổi giọng (thiết bị hoặc phần mềm)
nghĩa đen: tai họa dưới nách (thành ngữ); cuộc biến động lớn xảy ra ngay trước cửa; rắc rối hoặc nguy hiểm trong chính sân nhà
(từ mượn) xu; penny
(nhấn mạnh rằng điều gì đó chính xác như đã nêu); chính xác; chính là; thậm chí; nếu; giống như; giống hệt như
bọ ve (động vật học)
(thổ ngữ) há cảo kiểu Trung Quốc (như hoành thánh, sủi cảo, v.v.)
kim đá dùng trong châm cứu
(từ mượn) xu; penny
nhận dạng; nhận biết; nhận ra
người hùng biện; người có kỹ năng tu từ
độ đặc trưng; khả năng nhận dạng; khả năng nhận biết
yếu tố biến đổi; sự không chắc chắn; (toán) biến số
tranh luận; cãi nhau
thay đổi tốc độ; chuyển số; tốc độ biến đổi
thay đổi số
cần số; sang số tay
chê bai; xem thường; chế giễu
(phương ngữ) nhà vệ sinh; nhà xí
hộp số; bộ thay đổi tốc độ; bánh răng