Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
知彼知己
zhī bǐ zhī jǐ

biết địch biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử")

Thành ngữ
知彼知己,百战不殆
zhī bǐ zhī jǐ , bǎi zhàn bù dài

biết địch biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử")

Thành ngữ
志不在此
zhì bù zài cǐ

chí hướng không ở đây (thành ngữ)

Thành ngữ
直肠直肚
zhí cháng zhí dù

thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ)

Thành ngữ
咫尺天涯
zhǐ chǐ tiān yá

gần trong gang tấc mà xa tận chân trời (thành ngữ)

Thành ngữ
知错能改
zhī cuò néng gǎi

nhận ra sai lầm và có thể tự sửa đổi (thành ngữ)

Thành ngữ
治大国若烹小鲜
zhì dà guó ruò pēng xiǎo xiān

cai trị một quốc gia lớn như nấu một món tinh tế nhỏ (thành ngữ); chính quyền hiệu quả cần can thiệp tối thiểu

Thành ngữ
织当访婢
zhī dāng fǎng bì

nếu là dệt vải, hỏi người hầu (thành ngữ); khi xử lý vấn đề, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp

Thành ngữ
直道而行
zhí dào ér xíng

nghĩa đen: đi thẳng (thành ngữ, từ Luận Ngữ); hành động chính trực

Thành ngữ
志得意满
zhì dé yì mǎn

hoàn toàn hài lòng với thành tựu của mình (thành ngữ); tự mãn

Thành ngữ
指点江山
zhǐ diǎn jiāng shān

bàn luận suông về những vấn đề quan trọng (thành ngữ); đưa thế giới trở về đúng trật tự; phán xét mọi việc

Thành ngữ
掷地有声
zhì dì yǒu shēng

nghĩa đen: ném xuống sàn sẽ phát ra âm thanh (thành ngữ); nghĩa bóng: lời nói mạnh mẽ và vang dội; có sức nặng

Thành ngữ
纸短情长
zhǐ duǎn qíng cháng

(thành ngữ) tờ giấy quá ngắn để diễn tả hết cảm xúc của tôi

Thành ngữ
知法犯法
zhī fǎ fàn fǎ

biết luật mà phạm luật (thành ngữ); cố ý làm trái quy tắc

Thành ngữ
执法如山
zhí fǎ rú shān

duy trì pháp luật vững như núi (thành ngữ); thực thi pháp luật nghiêm minh

Thành ngữ
栉风沐雨
zhì fēng mù yǔ

nghĩa đen: chải tóc trong gió và gội trong mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc ngoài trời bất kể thời tiết

Thành ngữ
芝焚蕙叹
zhī fén huì tàn

nghĩa đen: cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn

Thành ngữ
芝焚蕙叹
zhī fén huì tàn

nghĩa đen: cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn

Thành ngữ
指腹为婚
zhǐ fù wéi hūn

đính hôn cho hai đứa trẻ chưa sinh với điều kiện một đứa là trai, đứa kia là gái (thành ngữ)

Thành ngữ
趾高气扬
zhǐ gāo qì yáng

kiêu ngạo, tự mãn (thành ngữ); ngạo mạn

Thành ngữ
知过改过
zhī guò gǎi guò

thừa nhận sai lầm của mình và sửa chữa chúng (thành ngữ)

Thành ngữ
指挥有方,人人乐从
zhǐ huī yǒu fāng , rén rén lè cóng

Chỉ huy khéo léo, mọi người vui vẻ tuân theo. (thành ngữ)

Thành ngữ
直呼其名
zhí hū qí míng

(thành ngữ) gọi trực tiếp tên ai đó; gọi tên ai đó mà không dùng danh hiệu kính trọng (biểu thị sự quen thuộc hoặc quá thân thiết)

Thành ngữ
之乎者也
zhī hū zhě yě

nghĩa đen 之[zhī], 乎[hū], 者[zhě] và 也[yě] (bốn trợ từ ngữ pháp của văn cổ điển Trung Quốc) (thành ngữ); nghĩa bóng: cách diễn đạt cổ

Thành ngữ
只鸡斗酒
zhī jī dǒu jiǔ

nghĩa đen: một con gà và một bình rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc tiếp đãi khách

Thành ngữ
枝节横生
zhī jié héng shēng

vấn đề phụ không ngừng nảy sinh (thành ngữ)

Thành ngữ
直截了当
zhí jié liǎo dàng

trực tiếp và thẳng thắn (thành ngữ); bộc trực; thẳng thắn

Thành ngữ
指鸡骂狗
zhǐ jī mà gǒu

nghĩa đen: chỉ gà mắng chó (thành ngữ); nghĩa bóng: phê bình gián tiếp

Thành ngữ
知己知彼
zhī jǐ zhī bǐ

biết người biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])

Thành ngữ
知己知彼,百战不殆
zhī jǐ zhī bǐ , bǎi zhàn bù dài

biết người biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])

Thành ngữ