Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nghiêm nghị trong lời nói và nét mặt (thành ngữ); nghiêm khắc và không cười; cũng viết 正顏厲色|正颜厉色
nghiêm nghị (thành ngữ); nghiêm khắc và không cười
(thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm
người đàn ông mạnh mẽ và kiên định (thành ngữ)
(thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm nhí
đánh trúng tim đen (thành ngữ)
đối lập nhau một cách gay gắt, không bên nào chịu nhượng bộ (thành ngữ)
Vàng thật không sợ lửa. (thành ngữ)
gối lạnh chăn đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống cô đơn lạnh lẽo
nghĩa đen: âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); làm thức tỉnh cả những người thờ ơ
bằng chứng đáng tin cậy (thành ngữ); chứng cứ thuyết phục; chứng cứ xác thực
xuất phát từ tình bạn chân thành (thành ngữ); tình cảm chân thành
bậc thánh hiền trông như người bình thường (thành ngữ)
sống cuộc đời ẩn dật (tách biệt); cuộc sống thanh đạm (thành ngữ)
rung chuyển trời đất (thành ngữ)
tiếng động chấn động trời đất (thành ngữ)
không thể phán đoán thật hay giả (thành ngữ); không thể phân biệt hàng thật với hàng giả; không biết có nên tin (những gì đọc trên báo chí) hay không
bộ mặt thật hoàn toàn lộ ra (thành ngữ); ví dụ: vạch mặt và phơi bày toàn bộ sự thật
sự thật toàn bộ được tiết lộ (thành ngữ); mọi thứ trở nên rõ ràng
chân thành và thành thật (thành ngữ); hết lòng
món ngon và hương vị tuyệt vời (thành ngữ); một món đãi ngộ tuyệt hảo
món ngon và hương vị tuyệt vời (thành ngữ); một món đãi ngộ tuyệt hảo
đạt đến sự hoàn thiện (thành ngữ)
đạt đến cảnh giới trị nước hoàn hảo (thành ngữ)
nói mạnh mẽ và đầy chính nghĩa (thành ngữ); lý luận với sự tự tin vào niềm tin của mình
nói mạnh mẽ và đầy chính nghĩa (thành ngữ); lý luận với sự tự tin vào niềm tin của mình; cũng viết 振振有詞|振振有词
một người thông thái đã qua đời (thành ngữ)
nghĩa đen: núi bên kia trông cao hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không hài lòng với vị trí hiện tại; đứng núi này trông núi nọ
nghĩa đen: che trời lấp đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển đất trời; bao trùm khắp nơi; có tầm quan trọng lớn lao
bí mật; cố gắng che đậy (thành ngữ)