Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
正言厉色
zhèng yán lì sè

nghiêm nghị trong lời nói và nét mặt (thành ngữ); nghiêm khắc và không cười; cũng viết 正顏厲色|正颜厉色

Thành ngữ
正颜厉色
zhèng yán lì sè

nghiêm nghị (thành ngữ); nghiêm khắc và không cười

Thành ngữ
睁眼说瞎话
zhēng yǎn shuō xiā huà

(thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm

Thành ngữ
铮铮铁汉
zhēng zhēng tiě hàn

người đàn ông mạnh mẽ và kiên định (thành ngữ)

Thành ngữ
睁着眼睛说瞎话
zhēng zhe yǎn jīng shuō xiā huà

(thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm nhí

Thành ngữ
正中要害
zhèng zhòng yào hài

đánh trúng tim đen (thành ngữ)

Thành ngữ
针尖对麦芒
zhēn jiān duì mài máng

đối lập nhau một cách gay gắt, không bên nào chịu nhượng bộ (thành ngữ)

Thành ngữ
真金不怕火炼
zhēn jīn bù pà huǒ liàn

Vàng thật không sợ lửa. (thành ngữ)

Thành ngữ
枕冷衾寒
zhěn lěng qīn hán

gối lạnh chăn đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống cô đơn lạnh lẽo

Thành ngữ
振聋发聩
zhèn lóng fā kuì

nghĩa đen: âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); làm thức tỉnh cả những người thờ ơ

Thành ngữ
真凭实据
zhēn píng shí jù

bằng chứng đáng tin cậy (thành ngữ); chứng cứ thuyết phục; chứng cứ xác thực

Thành ngữ
真情实意
zhēn qíng shí yì

xuất phát từ tình bạn chân thành (thành ngữ); tình cảm chân thành

Thành ngữ
真人不露相
zhēn rén bù lòu xiàng

bậc thánh hiền trông như người bình thường (thành ngữ)

Thành ngữ
枕石漱流
zhěn shí shù liú

sống cuộc đời ẩn dật (tách biệt); cuộc sống thanh đạm (thành ngữ)

Thành ngữ
震天动地
zhèn tiān dòng dì

rung chuyển trời đất (thành ngữ)

Thành ngữ
震天价响
zhèn tiān ga xiǎng

tiếng động chấn động trời đất (thành ngữ)

Thành ngữ
真伪莫辨
zhēn wěi mò biàn

không thể phán đoán thật hay giả (thành ngữ); không thể phân biệt hàng thật với hàng giả; không biết có nên tin (những gì đọc trên báo chí) hay không

Thành ngữ
真相毕露
zhēn xiàng bì lù

bộ mặt thật hoàn toàn lộ ra (thành ngữ); ví dụ: vạch mặt và phơi bày toàn bộ sự thật

Thành ngữ
真相大白
zhēn xiàng dà bái

sự thật toàn bộ được tiết lộ (thành ngữ); mọi thứ trở nên rõ ràng

Thành ngữ
真心实意
zhēn xīn shí yì

chân thành và thành thật (thành ngữ); hết lòng

Thành ngữ
珍馐美味
zhēn xiū měi wèi

món ngon và hương vị tuyệt vời (thành ngữ); một món đãi ngộ tuyệt hảo

Thành ngữ
珍馐美馔
zhēn xiū měi zhuàn

món ngon và hương vị tuyệt vời (thành ngữ); một món đãi ngộ tuyệt hảo

Thành ngữ
臻于完善
zhēn yú wán shàn

đạt đến sự hoàn thiện (thành ngữ)

Thành ngữ
臻于郅治
zhēn yú zhì zhì

đạt đến cảnh giới trị nước hoàn hảo (thành ngữ)

Thành ngữ
振振有词
zhèn zhèn yǒu cí

nói mạnh mẽ và đầy chính nghĩa (thành ngữ); lý luận với sự tự tin vào niềm tin của mình

Thành ngữ
振振有辞
zhèn zhèn yǒu cí

nói mạnh mẽ và đầy chính nghĩa (thành ngữ); lý luận với sự tự tin vào niềm tin của mình; cũng viết 振振有詞|振振有词

Thành ngữ
哲人其萎
zhé rén qí wěi

một người thông thái đã qua đời (thành ngữ)

Thành ngữ
这山望着那山高
zhè shān wàng zhe nà shān gāo

nghĩa đen: núi bên kia trông cao hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không hài lòng với vị trí hiện tại; đứng núi này trông núi nọ

Thành ngữ
遮天蔽日
zhē tiān bì rì

nghĩa đen: che trời lấp đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển đất trời; bao trùm khắp nơi; có tầm quan trọng lớn lao

Thành ngữ
遮遮掩掩
zhē zhē yǎn yǎn

bí mật; cố gắng che đậy (thành ngữ)

Thành ngữ