Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
知无不言,言无不尽
zhī wú bù yán , yán wú bù jìn

nghĩa đen: không giấu gì mình biết, không ngừng trước khi nói hết (thành ngữ); nghĩa bóng: thẳng thắn; bộc trực

Thành ngữ
支吾其词
zhī wú qí cí

(thành ngữ) nói quanh co để che đậy sự thật; lảng tránh

Thành ngữ
直言不讳
zhí yán bù huì

nói thẳng thắn (thành ngữ); không quanh co

Thành ngữ
只言片语
zhī yán piàn yǔ

(thành ngữ) chỉ một hai lời; vài cụm từ rời rạc

Thành ngữ
直言无讳
zhí yán wú huì

nói thẳng suy nghĩ; nói một cách chân thành (thành ngữ)

Thành ngữ
只要功夫深,铁杵磨成针
zhǐ yào gōng fu shēn , tiě chǔ mó chéng zhēn

Nếu bạn làm việc đủ chăm chỉ, bạn có thể mài thanh sắt thành kim.; cf idiom 磨杵成針|磨杵成针, mài thanh sắt thành kim (thành ngữ); nghĩa là kiên trì trong nhiệm vụ khó khăn; học hành…

Thành ngữ
知易行难
zhī yì xíng nán

dễ hiểu nhưng khó thực hành (thành ngữ); nói thì dễ, làm thì khó

Thành ngữ
挚友良朋
zhì yǒu liáng péng

bạn thân và người bạn đồng hành (thành ngữ)

Thành ngữ
知遇之恩
zhī yù zhī ēn

nghĩa đen: ân tình nhận ra giá trị của ai đó và sử dụng họ (thành ngữ); sự bảo trợ; bảo vệ

Thành ngữ
志在四方
zhì zài sì fāng

mong muốn đi xa để tạo dựng sự nghiệp (thành ngữ)

Thành ngữ
指着和尚骂秃子
zhǐ zhe hé shang mà tū zi

nghĩa đen: chửi người hói đầu trong khi chỉ vào thầy tu (thành ngữ); nghĩa bóng: mỉa mai gián tiếp; chỉ trích một cách quanh co

Thành ngữ
只争朝夕
zhǐ zhēng zhāo xī

(thành ngữ) tranh thủ từng phút; tận dụng tối đa thời gian của mình

Thành ngữ
智者千虑,必有一失
zhì zhě qiān lǜ , bì yǒu yī shī

nghĩa đen: người khôn ngoan suy nghĩ cả ngàn lần cũng có lúc sai sót (thành ngữ); nghĩa bóng: không ai là hoàn hảo

Thành ngữ
置之不理
zhì zhī bù lǐ

không đếm xỉa tới (thành ngữ); phớt lờ; bỏ qua một bên

Thành ngữ
置之不问
zhì zhī bù wèn

làm ngơ không quan tâm (thành ngữ)

Thành ngữ
只知其一,不知其二
zhǐ zhī qí yī , bù zhī qí èr

biết một mà không biết hai (thành ngữ); thông tin không đầy đủ

Thành ngữ
置之死地
zhì zhī sǐ dì

đưa ai vào chỗ chết; đối mặt với nguy hiểm chết người; không cho ai đường lui; dựa lưng vào tường; đối mặt với tử thần; một phần của thành ngữ 置之死地而後生|置之死地而后生

Thành ngữ
置之死地而后生
zhì zhī sǐ dì ér hòu shēng

đưa ai vào cảnh tử địa và anh ta sẽ chiến đấu để sống (thành ngữ dựa trên "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3]); chiến đấu một cách liều lĩnh khi đối mặt với hiểm…

Thành ngữ
置诸高阁
zhì zhū gāo gé

nghĩa đen: đặt lên kệ cao; không chú ý đến (thành ngữ)

Thành ngữ
智珠在握
zhì zhū zài wò

nghĩa đen: cầm viên ngọc trí tuệ (thành ngữ); nghĩa bóng: được phú cho trí tuệ phi thường

Thành ngữ
只字不提
zhī zì bù tí

(thành ngữ) không nói một lời nào về việc đó

Thành ngữ
知子莫若父
zhī zǐ mò ruò fù

không ai hiểu con trai hơn cha nó (thành ngữ)

Thành ngữ
知足常乐
zhī zú cháng lè

hài lòng với những gì mình có (thành ngữ)

Thành ngữ
纸醉金迷
zhǐ zuì jīn mí

nghĩa đen: lóa mắt với giấy và vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: đắm chìm trong cuộc sống xa hoa

Thành ngữ
终成泡影
zhōng chéng pào yǐng

(thành ngữ) trở thành hư không

Thành ngữ
终而复始
zhōng ér fù shǐ

nghĩa đen: kết thúc rồi bắt đầu (thành ngữ); vòng lặp hoàn chỉnh

Thành ngữ
种瓜得瓜,种豆得豆
zhòng guā dé guā , zhòng dòu dé dòu

nghĩa đen: Gieo dưa được dưa, gieo đậu được đậu (thành ngữ); nghĩa bóng: Gieo nhân nào, gặt quả nấy.; Mọi người phải sống với hậu quả từ hành động của mình.; Bạn đã làm, bạn phải…

Thành ngữ
众寡悬殊
zhòng guǎ xuán shū

(thành ngữ) chênh lệch lớn về lực lượng số lượng

Thành ngữ
中箭落马
zhòng jiàn luò mǎ

nghĩa đen: trúng tên và ngã ngựa; gặp thất bại nghiêm trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
忠君爱国
zhōng jūn ài guó

(thành ngữ) trung thành với quân vương và yêu nước

Thành ngữ