Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
言者无意,听者有心
yán zhě wú yì , tīng zhě yǒu xīn

để bụng lời nói vô tình (thành ngữ)

Thành ngữ
言者无罪,闻者足戒
yán zhě wú zuì , wén zhě zú jiè

không trách người nói, người nghe nên cảnh giác (thành ngữ); khuyến khích nói thẳng mà không sợ bị trả thù, và mong được lắng nghe nghiêm túc

Thành ngữ
言之无物
yán zhī wú wù

(bài viết v.v.) không có nội dung (thành ngữ); không có giá trị

Thành ngữ
燕子衔泥垒大窝
yàn zi xián ní lěi dà wō

tổ chim én được xây từng miếng bùn ngậm trong mỏ (thành ngữ); tích tiểu thành đại

Thành ngữ
腰缠万贯
yāo chán wàn guàn

nghĩa đen: mười ngàn xâu tiền trong đai lưng (thành ngữ); mang rất nhiều tiền; cực kỳ giàu có; giàu nứt đố đổ vách

Thành ngữ
药到病除
yào dào bìng chú

nghĩa đen: bệnh khỏi ngay khi uống thuốc (thành ngữ); nghĩa bóng: (điều trị y tế) có kết quả tức thì; (giải pháp, phương pháp) hiệu quả cao

Thành ngữ
咬紧牙关
yǎo jǐn yá guān

nghĩa đen: cắn chặt răng (thành ngữ); nghĩa bóng: cắn răng chịu đau; cắn đạn chịu đựng

Thành ngữ
腰金衣紫
yāo jīn yī zǐ

đeo ấn vàng, mặc áo tía (thành ngữ); ở vị trí quan chức

Thành ngữ
摇钱树
yáo qián shù

cây thần thoại rung là rơi tiền; nguồn tiền dễ dàng (thành ngữ)

Thành ngữ
摇旗呐喊
yáo qí nà hǎn

vẫy cờ và hò hét (thành ngữ); cổ vũ ai đó; đưa ra hỗ trợ

Thành ngữ
咬人的狗不露齿
yǎo rén de gǒu bù lòu chǐ

nghĩa đen: chó cắn người không lộ răng (thành ngữ); nghĩa bóng: người nham hiểm nhất có thể trông rất vô hại

Thành ngữ
咬人狗儿不露齿
yǎo rén gǒu r bù lù chǐ

nghĩa đen: chó cắn người không lộ nanh (thành ngữ); nghĩa bóng: Không thể nhận biết kẻ thù thực sự nguy hiểm qua vẻ bề ngoài

Thành ngữ
杳如黄鹤
yǎo rú huáng hè

mất hút mãi mãi (thành ngữ); biến mất không dấu vết

Thành ngữ
药食同源
yào shí tóng yuán

nghĩa đen: thực phẩm và thuốc có cùng nguồn gốc (thành ngữ); nghĩa bóng: không có ranh giới rõ ràng giữa thực phẩm và thuốc

Thành ngữ
摇头摆尾
yáo tóu bǎi wěi

gật đầu vẫy đuôi (thành ngữ); đắc ý; có dáng vẻ vui tươi

Thành ngữ
摇尾乞怜
yáo wěi qǐ lián

nghĩa đen: cư xử như chó vẫy đuôi, tìm kiếm tình yêu thương của chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: nịnh nọt ai đó; khúm núm; quỵ lụy

Thành ngữ
咬文嚼字
yǎo wén jiáo zì

cắn chữ nhai từ (thành ngữ); quá khắt khe về từng câu chữ

Thành ngữ
杳无人烟
yǎo wú rén yān

tối tăm và không có người ở (thành ngữ); hẻo lánh và hoang vắng; không một bóng người

Thành ngữ
耀武扬威
yào wǔ yáng wēi

khoe khoang sức mạnh quân sự (thành ngữ); vênh váo; làm phách; hung hăng càn quấy

Thành ngữ
妖言惑众
yāo yán huò zhòng

mê hoặc công chúng bằng tin đồn (thành ngữ); lừa dối người dân bằng lời dối trá

Thành ngữ
遥遥无期
yáo yáo wú qī

mãi mãi không có ngày hẹn (thành ngữ); xa đến mức dường như mãi mãi

Thành ngữ
咬牙切齿
yǎo yá qiè chǐ

(thành ngữ) nghiến răng; tức giận nghiến răng

Thành ngữ
鸦雀无声
yā què wú shēng

nghĩa đen: quạ và chim sẻ đều không kêu; yên lặng tuyệt đối (thành ngữ); không nghe thấy một tiếng động nào; yên lặng tuyệt đối

Thành ngữ
哑然无生
yǎ rán wú shēng

im lặng bao trùm (thành ngữ)

Thành ngữ
压死骆驼的最后一根稻草
yā sǐ luò tuo de zuì hòu yī gēn dào cǎo

giọt nước làm tràn ly (thành ngữ); giọt cuối cùng

Thành ngữ
雅俗共赏
yǎ sú gòng shǎng

cả người học giả và người bình dân đều thưởng thức được (thành ngữ)

Thành ngữ
睚眦必报
yá zì bì bào

nghĩa đen: trả thù vì một cái nhìn đểu (thành ngữ); nghĩa bóng: nhỏ nhen; thù dai

Thành ngữ
夜不闭户
yè bù bì hù

nghĩa đen: cửa không khóa ban đêm (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội ổn định

Thành ngữ
夜不归宿
yè bù guī sù

ở ngoài cả đêm (thành ngữ)

Thành ngữ
叶公好龙
Yè Gōng hào lóng

nghĩa đen: Ngài Ye thích rồng (thành ngữ); nghĩa bóng: giả vờ thích gì đó nhưng thực ra sợ nó; tuồng như thích nhưng thực ra sợ

Thành ngữ