Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
để bụng lời nói vô tình (thành ngữ)
không trách người nói, người nghe nên cảnh giác (thành ngữ); khuyến khích nói thẳng mà không sợ bị trả thù, và mong được lắng nghe nghiêm túc
(bài viết v.v.) không có nội dung (thành ngữ); không có giá trị
tổ chim én được xây từng miếng bùn ngậm trong mỏ (thành ngữ); tích tiểu thành đại
nghĩa đen: mười ngàn xâu tiền trong đai lưng (thành ngữ); mang rất nhiều tiền; cực kỳ giàu có; giàu nứt đố đổ vách
nghĩa đen: bệnh khỏi ngay khi uống thuốc (thành ngữ); nghĩa bóng: (điều trị y tế) có kết quả tức thì; (giải pháp, phương pháp) hiệu quả cao
nghĩa đen: cắn chặt răng (thành ngữ); nghĩa bóng: cắn răng chịu đau; cắn đạn chịu đựng
đeo ấn vàng, mặc áo tía (thành ngữ); ở vị trí quan chức
cây thần thoại rung là rơi tiền; nguồn tiền dễ dàng (thành ngữ)
vẫy cờ và hò hét (thành ngữ); cổ vũ ai đó; đưa ra hỗ trợ
nghĩa đen: chó cắn người không lộ răng (thành ngữ); nghĩa bóng: người nham hiểm nhất có thể trông rất vô hại
nghĩa đen: chó cắn người không lộ nanh (thành ngữ); nghĩa bóng: Không thể nhận biết kẻ thù thực sự nguy hiểm qua vẻ bề ngoài
mất hút mãi mãi (thành ngữ); biến mất không dấu vết
nghĩa đen: thực phẩm và thuốc có cùng nguồn gốc (thành ngữ); nghĩa bóng: không có ranh giới rõ ràng giữa thực phẩm và thuốc
gật đầu vẫy đuôi (thành ngữ); đắc ý; có dáng vẻ vui tươi
nghĩa đen: cư xử như chó vẫy đuôi, tìm kiếm tình yêu thương của chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: nịnh nọt ai đó; khúm núm; quỵ lụy
cắn chữ nhai từ (thành ngữ); quá khắt khe về từng câu chữ
tối tăm và không có người ở (thành ngữ); hẻo lánh và hoang vắng; không một bóng người
khoe khoang sức mạnh quân sự (thành ngữ); vênh váo; làm phách; hung hăng càn quấy
mê hoặc công chúng bằng tin đồn (thành ngữ); lừa dối người dân bằng lời dối trá
mãi mãi không có ngày hẹn (thành ngữ); xa đến mức dường như mãi mãi
(thành ngữ) nghiến răng; tức giận nghiến răng
nghĩa đen: quạ và chim sẻ đều không kêu; yên lặng tuyệt đối (thành ngữ); không nghe thấy một tiếng động nào; yên lặng tuyệt đối
im lặng bao trùm (thành ngữ)
giọt nước làm tràn ly (thành ngữ); giọt cuối cùng
cả người học giả và người bình dân đều thưởng thức được (thành ngữ)
nghĩa đen: trả thù vì một cái nhìn đểu (thành ngữ); nghĩa bóng: nhỏ nhen; thù dai
nghĩa đen: cửa không khóa ban đêm (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội ổn định
ở ngoài cả đêm (thành ngữ)
nghĩa đen: Ngài Ye thích rồng (thành ngữ); nghĩa bóng: giả vờ thích gì đó nhưng thực ra sợ nó; tuồng như thích nhưng thực ra sợ