睚眦必报
nghĩa đen: trả thù vì một cái nhìn đểu (thành ngữ); nghĩa bóng: nhỏ nhen; thù dai
nghĩa đen: trả thù vì một cái nhìn đểu (thành ngữ); nghĩa bóng: nhỏ nhen; thù dai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen mắt quan sát bốn phía tai lắng nghe tám hướng (thành ngữ); nghĩa bóng cẩn trọng và cảnh giác
›眼观六路耳听八方yǎn guān liù lù ěr tīng bā fāngnghĩa đen mắt quan sát sáu ngả tai lắng nghe tám hướng; cẩn trọng và cảnh giác (thành ngữ)
›眼成穿yǎn chéng chuānnhìn mong đợi (thành ngữ)
›眼不转睛yǎn bù zhuàn jīngchăm chú nhìn (thành ngữ)
›眼不见,心不烦yǎn bù jiàn , xīn bù fáncái gì mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)
›眼不见为净yǎn bù jiàn wéi jìngcái gì mắt không thấy thì xem như sạch; cái gì mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)
›眼高手低yǎn gāo shǒu dītiêu chuẩn cao nhưng năng lực kém; kén chọn nhưng không có năng lực (thành ngữ)
›眼馋肚饱yǎn chán dù bǎomắt thèm nhưng bụng no (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.