Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
lời đơn giản nhưng ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ)
nước mắt tuôn trào (thành ngữ)
không chịu được hạt cát trong mắt (thành ngữ); không thể gạt bỏ điều gì gây khó chịu; không thể làm ngơ
có ánh mắt sát khí (thành ngữ)
vùi đầu vào tay và khóc (thành ngữ)
nghĩa đen: mặt chạm đáy; vô cùng mất mặt (thành ngữ)
nghĩa đen: hạ cờ và ngừng trống (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng; chịu thua
nghĩa đen: loài chim én, chim sẻ làm sao hiểu được chí hướng của thiên nga lớn? (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường làm sao đoán được hoài bão của người cao cả?
nghĩa đen: chim sẻ ở trong đình viện (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc; không biết trước tai họa; thiên đường của kẻ ngốc
lit. lời chúc mừng của chim sẻ và én (thành ngữ); fig. chúc mừng ai đó hoàn thành dự án xây dựng; chúc mừng nhà mới!
lit. chim sẻ và én làm sao biết chí hướng của thiên nga lớn? (thành ngữ); fig. làm sao kẻ nhỏ bé có thể dự đoán tham vọng của người vĩ đại?
lừa gạt người khác (thành ngữ); che mắt mọi người
sáng như ban ngày (thành ngữ)
(thành ngữ) khớp với nhau hoàn hảo; ăn khớp hoàn toàn
nói năng lưu loát (thành ngữ); hùng biện
kiếm sống bằng việc viết lách (thành ngữ)
nghe và làm theo (thành ngữ); nghe theo lời khuyên; nghe lời ai đó
hàm ý không nói ra (thành ngữ); ý nghĩa thực sự của điều đã nói
đứng trước Diêm Vương thì dễ, nhưng đối phó với tiểu quỷ thì khó (thành ngữ)
lời nói phản ánh suy nghĩ của một người (thành ngữ)
bị điếc và mù (thành ngữ)
(thành ngữ) nói một đằng làm một nẻo
(thành ngữ) nói một đằng làm một nẻo
(thành ngữ) hành động khớp với lời nói
(thành ngữ) hành động khớp với lời nói
khói lửa mịt mù (thành ngữ); bị lửa và khói bao quanh
mất tin tức từ ai đó (thành ngữ)
nghiêm khắc với bản thân (thành ngữ); đòi hỏi nhiều ở bản thân
nghiêm khắc với bản thân và khoan dung với người khác (thành ngữ)
lời vẫn còn vang vọng bên tai (thành ngữ)