Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
言近旨远
yán jìn zhǐ yuǎn

lời đơn giản nhưng ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
眼泪横流
yǎn lèi hèng liú

nước mắt tuôn trào (thành ngữ)

Thành ngữ
眼里容不得沙子
yǎn lǐ róng bu dé shā zi

không chịu được hạt cát trong mắt (thành ngữ); không thể gạt bỏ điều gì gây khó chịu; không thể làm ngơ

Thành ngữ
眼露杀气
yǎn lù shā qì

có ánh mắt sát khí (thành ngữ)

Thành ngữ
掩面而泣
yǎn miàn ér qì

vùi đầu vào tay và khóc (thành ngữ)

Thành ngữ
颜面扫地
yán miàn sǎo dì

nghĩa đen: mặt chạm đáy; vô cùng mất mặt (thành ngữ)

Thành ngữ
偃旗息鼓
yǎn qí xī gǔ

nghĩa đen: hạ cờ và ngừng trống (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng; chịu thua

Thành ngữ
燕雀安知鸿鹄之志
yàn què ān zhī hóng hú zhī zhì

nghĩa đen: loài chim én, chim sẻ làm sao hiểu được chí hướng của thiên nga lớn? (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ tầm thường làm sao đoán được hoài bão của người cao cả?

Thành ngữ
燕雀处堂
yàn què chù táng

nghĩa đen: chim sẻ ở trong đình viện (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc; không biết trước tai họa; thiên đường của kẻ ngốc

Thành ngữ
燕雀相贺
yàn què xiàng hè

lit. lời chúc mừng của chim sẻ và én (thành ngữ); fig. chúc mừng ai đó hoàn thành dự án xây dựng; chúc mừng nhà mới!

Thành ngữ
燕雀焉知鸿鹄之志
yàn què yān zhī hóng gǔ zhī zhì

lit. chim sẻ và én làm sao biết chí hướng của thiên nga lớn? (thành ngữ); fig. làm sao kẻ nhỏ bé có thể dự đoán tham vọng của người vĩ đại?

Thành ngữ
掩人耳目
yǎn rén ěr mù

lừa gạt người khác (thành ngữ); che mắt mọi người

Thành ngữ
俨如白昼
yǎn rú bái zhòu

sáng như ban ngày (thành ngữ)

Thành ngữ
严丝合缝
yán sī hé fèng

(thành ngữ) khớp với nhau hoàn hảo; ăn khớp hoàn toàn

Thành ngữ
言谈林薮
yán tán lín sǒu

nói năng lưu loát (thành ngữ); hùng biện

Thành ngữ
砚田之食
yàn tián zhī shí

kiếm sống bằng việc viết lách (thành ngữ)

Thành ngữ
言听计从
yán tīng jì cóng

nghe và làm theo (thành ngữ); nghe theo lời khuyên; nghe lời ai đó

Thành ngữ
言外之意
yán wài zhī yì

hàm ý không nói ra (thành ngữ); ý nghĩa thực sự của điều đã nói

Thành ngữ
阎王好见,小鬼难当
Yán wáng hǎo jiàn , xiǎo guǐ nán dāng

đứng trước Diêm Vương thì dễ, nhưng đối phó với tiểu quỷ thì khó (thành ngữ)

Thành ngữ
言为心声
yán wéi xīn shēng

lời nói phản ánh suy nghĩ của một người (thành ngữ)

Thành ngữ
眼瞎耳聋
yǎn xiā ěr lóng

bị điếc và mù (thành ngữ)

Thành ngữ
言行不符
yán xíng bù fú

(thành ngữ) nói một đằng làm một nẻo

Thành ngữ
言行不一
yán xíng bù yī

(thành ngữ) nói một đằng làm một nẻo

Thành ngữ
言行若一
yán xíng ruò yī

(thành ngữ) hành động khớp với lời nói

Thành ngữ
言行一致
yán xíng yī zhì

(thành ngữ) hành động khớp với lời nói

Thành ngữ
烟熏火燎
yān xūn huǒ liǎo

khói lửa mịt mù (thành ngữ); bị lửa và khói bao quanh

Thành ngữ
雁杳鱼沉
yàn yǎo yú chén

mất tin tức từ ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
严以律己
yán yǐ lǜ jǐ

nghiêm khắc với bản thân (thành ngữ); đòi hỏi nhiều ở bản thân

Thành ngữ
严以责己宽以待人
yán yǐ zé jǐ kuān yǐ dài rén

nghiêm khắc với bản thân và khoan dung với người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
言犹在耳
yán yóu zài ěr

lời vẫn còn vang vọng bên tai (thành ngữ)

Thành ngữ