压死骆驼的最后一根稻草
giọt nước làm tràn ly (thành ngữ); giọt cuối cùng
giọt nước làm tràn ly (thành ngữ); giọt cuối cùng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: nước Dạ Lang tự đề cao mình (thành ngữ); nghĩa bóng: kêu ngạo ngu xuẩn
›因陋就简yīn lòu jiù jiǎnphương pháp thô sơ nhưng đơn giản (thành ngữ); dùng bất kỳ phương pháp nào có thể; làm việc một cách đơn…
›压而不服yā ér bù fúdùng áp bức sẽ không bao giờ thuyết phục (thành ngữ)
›夜不归宿yè bù guī sùở ngoài cả đêm (thành ngữ)
›夜不闭户yè bù bì hùnghĩa đen: cửa không khóa ban đêm (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội ổn định
›夜以继日yè yǐ jì rìngày đêm (thành ngữ); nỗ lực liên tục và gắng sức
›夜深人静yè shēn rén jìngtrong đêm khuya vắng vẻ (thành ngữ)
›夜行昼伏yè xíng zhòu fúđi đêm ngủ ngày (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.