Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
khóc vì quá vui mừng (thành ngữ)
nơi nhộn nhịp hoạt động (thành ngữ)
tâm hồn thư thái và tinh thần thảnh thơi (thành ngữ)
trao đổi chất (sinh học); cái mới thay thế cái cũ (thành ngữ)
nỗi lo mới cộng thêm hận cũ (thành ngữ); phiền muộn vì vấn đề cũ và mới
sợ hết hồn vía (thành ngữ)
bứt rứt; khó chịu (thành ngữ)
nghĩa đen: tim rối loạn, ý nghĩ hỗn loạn (thành ngữ); lo lắng bối rối
(thành ngữ) chấp nhận hoàn toàn; tiếp nhận; bị thuyết phục
nghĩa đen: tai họa trong lòng (thành ngữ); rắc rối lớn ẩn giấu bên trong
được tin cậy cả trong và ngoài nước (thành ngữ)
vui vẻ làm (thành ngữ); hoàn toàn vui vẻ để làm; rất sẵn lòng làm
nghĩa đen: đi trăm dặm chỉ mới được nửa của hành trình trăm dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: càng gần hoàn thành nhiệm vụ, càng khó khăn hơn; một nhiệm vụ chưa hoàn thành cho đến khi…
nghĩa đen: không đi theo đường thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm đường tắt để tiến bộ trong công việc hoặc học tập
nói một đằng làm một nẻo (thành ngữ)
nghĩa đen: không bao giờ đi đường tắt (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay thẳng và chính trực
(thành ngữ) cô đơn lạnh lẽo; đơn độc
nghĩa đen: gió tanh mưa máu (thành ngữ); nghĩa bóng: thời kỳ khủng bố; tàn sát
vui vẻ và phấn khích (thành ngữ); tinh thần hứng khởi; rất vui mừng
sắp cạn kiệt (thành ngữ)
phát huy điều có lợi và loại bỏ điều có hại (thành ngữ)
mưa sao băng và sấm sét dữ dội (thành ngữ); điềm báo phát triển mạnh mẽ; dấu hiệu điềm gở
mưa sao băng và sấm sét dữ dội (thành ngữ); điềm báo phát triển mãnh liệt; dấu hiệu điềm gở
rải rác như sao trên trời hoặc quân cờ trên bàn cờ (thành ngữ); trải khắp nơi
nghĩa đen: khôi phục quốc gia và phục hưng các gia tộc xưa (thành ngữ); nghĩa bóng: khôi phục điều gì đó đã bị hủy hoại hoặc lãng quên
tồn tại trên danh nghĩa; chỉ là vỏ rỗng; vô dụng (thành ngữ)
rộng lượng và thanh thản (thành ngữ); hài lòng và dễ chịu
(quan mới nhậm chức) làm những thay đổi táo bạo khi nhậm chức (thành ngữ)
Kiến thức đến từ sách vở và kinh nghiệm thế giới. (thành ngữ); Học hết sức và làm hết mình
người có tài hiểu nhau (thành ngữ); đồng cảm với nhau