Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
喜极而泣
xǐ jí ér qì

khóc vì quá vui mừng (thành ngữ)

Thành ngữ
熙来攘往
xī lái rǎng wǎng

nơi nhộn nhịp hoạt động (thành ngữ)

Thành ngữ
心安神闲
xīn ān shén xián

tâm hồn thư thái và tinh thần thảnh thơi (thành ngữ)

Thành ngữ
新陈代谢
xīn chén dài xiè

trao đổi chất (sinh học); cái mới thay thế cái cũ (thành ngữ)

Thành ngữ
新愁旧恨
xīn chóu jiù hèn

nỗi lo mới cộng thêm hận cũ (thành ngữ); phiền muộn vì vấn đề cũ và mới

Thành ngữ
心胆俱裂
xīn dǎn jù liè

sợ hết hồn vía (thành ngữ)

Thành ngữ
心烦气躁
xīn fán qì zào

bứt rứt; khó chịu (thành ngữ)

Thành ngữ
心烦意乱
xīn fán yì luàn

nghĩa đen: tim rối loạn, ý nghĩ hỗn loạn (thành ngữ); lo lắng bối rối

Thành ngữ
心服口服
xīn fú kǒu fú

(thành ngữ) chấp nhận hoàn toàn; tiếp nhận; bị thuyết phục

Thành ngữ
心腹之患
xīn fù zhī huàn

nghĩa đen: tai họa trong lòng (thành ngữ); rắc rối lớn ẩn giấu bên trong

Thành ngữ
信孚中外
xìn fú zhōng wài

được tin cậy cả trong và ngoài nước (thành ngữ)

Thành ngữ
心甘情愿
xīn gān qíng yuàn

vui vẻ làm (thành ngữ); hoàn toàn vui vẻ để làm; rất sẵn lòng làm

Thành ngữ
行百里者半九十
xíng bǎi lǐ zhě bàn jiǔ shí

nghĩa đen: đi trăm dặm chỉ mới được nửa của hành trình trăm dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: càng gần hoàn thành nhiệm vụ, càng khó khăn hơn; một nhiệm vụ chưa hoàn thành cho đến khi…

Thành ngữ
行不从径
xíng bù cóng jìng

nghĩa đen: không đi theo đường thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm đường tắt để tiến bộ trong công việc hoặc học tập

Thành ngữ
行不顾言
xíng bù gù yán

nói một đằng làm một nẻo (thành ngữ)

Thành ngữ
行不由径
xíng bù yóu jìng

nghĩa đen: không bao giờ đi đường tắt (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay thẳng và chính trực

Thành ngữ
形单影只
xíng dān yǐng zhī

(thành ngữ) cô đơn lạnh lẽo; đơn độc

Thành ngữ
腥风血雨
xīng fēng xuè yǔ

nghĩa đen: gió tanh mưa máu (thành ngữ); nghĩa bóng: thời kỳ khủng bố; tàn sát

Thành ngữ
兴高采烈
xìng gāo cǎi liè

vui vẻ và phấn khích (thành ngữ); tinh thần hứng khởi; rất vui mừng

Thành ngữ
行将告罄
xíng jiāng gào qìng

sắp cạn kiệt (thành ngữ)

Thành ngữ
兴利除弊
xīng lì chú bì

phát huy điều có lợi và loại bỏ điều có hại (thành ngữ)

Thành ngữ
星流电击
xīng liú diàn jī

mưa sao băng và sấm sét dữ dội (thành ngữ); điềm báo phát triển mạnh mẽ; dấu hiệu điềm gở

Thành ngữ
星流霆击
xīng liú tíng jī

mưa sao băng và sấm sét dữ dội (thành ngữ); điềm báo phát triển mãnh liệt; dấu hiệu điềm gở

Thành ngữ
星罗棋布
xīng luó qí bù

rải rác như sao trên trời hoặc quân cờ trên bàn cờ (thành ngữ); trải khắp nơi

Thành ngữ
兴灭继绝
xīng miè jì jué

nghĩa đen: khôi phục quốc gia và phục hưng các gia tộc xưa (thành ngữ); nghĩa bóng: khôi phục điều gì đó đã bị hủy hoại hoặc lãng quên

Thành ngữ
形同虚设
xíng tóng xū shè

tồn tại trên danh nghĩa; chỉ là vỏ rỗng; vô dụng (thành ngữ)

Thành ngữ
心广体胖
xīn guǎng tǐ pán

rộng lượng và thanh thản (thành ngữ); hài lòng và dễ chịu

Thành ngữ
新官上任三把火
xīn guān shàng rèn sān bǎ huǒ

(quan mới nhậm chức) làm những thay đổi táo bạo khi nhậm chức (thành ngữ)

Thành ngữ
行万里路,读万卷书
xíng wàn lǐ lù , dú wàn juàn shū

Kiến thức đến từ sách vở và kinh nghiệm thế giới. (thành ngữ); Học hết sức và làm hết mình

Thành ngữ
惺惺惜惺惺
xīng xīng xī xīng xīng

người có tài hiểu nhau (thành ngữ); đồng cảm với nhau

Thành ngữ