Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
瓮声瓮气
wèng shēng wèng qì

nói giọng trầm đục (thành ngữ)

Thành ngữ
温故而知新
wēn gù ér zhī xīn

ôn cũ biết mới (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nhớ về quá khứ để hiểu tương lai

Thành ngữ
文过饰非
wén guò shì fēi

(thành ngữ) che giấu lỗi lầm; tô vẽ cho sai lầm

Thành ngữ
温故知新
wēn gù zhī xīn

ôn cũ biết mới (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nhớ về quá khứ để hiểu tương lai

Thành ngữ
瓮中之鳖
wèng zhōng zhī biē

ví như rùa trong chum; bị mắc kẹt (thành ngữ)

Thành ngữ
瓮中捉鳖
wèng zhōng zhuō biē

nghĩa đen: bắt rùa trong cái chum (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt thứ gì đó không có cách thoát

Thành ngữ
文江学海
wén jiāng xué hǎi

sông văn biển học (thành ngữ); nghệ thuật dài lâu, cuộc đời ngắn ngủi

Thành ngữ
闻鸡起舞
wén jī qǐ wǔ

bắt đầu luyện tập khi gà vừa gáy (thành ngữ); chăm chỉ học hành

Thành ngữ
问客杀鸡
wèn kè shā jī

nghĩa đen: hỏi khách có nên mổ gà hay không (thành ngữ); nghĩa bóng: biểu hiện tình cảm (hoặc hiếu khách) giả tạo

Thành ngữ
闻名不如见面
wén míng bù rú jiàn miàn

biết tiếng không bằng gặp mặt (thành ngữ)

Thành ngữ
闻名遐迩
wén míng - xiá ěr

(thành ngữ) nổi tiếng gần xa

Thành ngữ
温情脉脉
wēn qíng mò mò

đầy tình cảm dịu dàng (thành ngữ); mềm lòng

Thành ngữ
文人相轻
wén rén xiāng qīng

người làm văn thường coi thường lẫn nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
文弱书生
wén ruò shū shēng

(thành ngữ) thư sinh yếu đuối

Thành ngữ
文如其人
wén rú qí rén

văn phong như người viết (thành ngữ)

Thành ngữ
文山会海
wén shān huì hǎi

văn bản chất đống và họp hành liên miên (thành ngữ)

Thành ngữ
纹丝不动
wén sī bù dòng

không nhúc nhích một chút nào (thành ngữ)

Thành ngữ
温文尔雅
wēn wén ěr yǎ

có học thức và tinh tế (thành ngữ); nhẹ nhàng và uyên bác

Thành ngữ
文武合一
wén wǔ hé yī

văn võ kết hợp (quân dân một lòng) (thành ngữ)

Thành ngữ
文武双全
wén wǔ shuāng quán

văn võ song toàn (thành ngữ); giỏi văn lẫn võ; tinh thông bút và kiếm

Thành ngữ
问心无愧
wèn xīn wú kuì

nghĩa đen: nhìn vào lòng mình, không xấu hổ (thành ngữ); lương tâm thanh thản

Thành ngữ
闻一知十
wén yī zhī shí

nghĩa đen: nghe một biết mười (thành ngữ); nghĩa bóng: giải thích một điều và (anh ấy) hiểu mọi thứ; người hiểu ý

Thành ngữ
文治武功
wén zhì wǔ gōng

thành tựu chính trị và quân sự (thành ngữ)

Thành ngữ
蚊子再小也是肉
wén zi zài xiǎo yě shì ròu

nghĩa đen: dù con muỗi nhỏ, vẫn có chút dinh dưỡng (thành ngữ); nghĩa bóng: có còn hơn không

Thành ngữ
稳坐钓鱼台
wěn zuò diào yú tái

nghĩa đen: ngồi vững trên đài câu cá mặc bão táp (thành ngữ); nghĩa bóng: bình tĩnh trong tình huống căng thẳng

Thành ngữ
卧虎藏龙
wò hǔ cáng lóng

nghĩa đen rồng ẩn, hổ phục (thành ngữ); nghĩa bóng người tài giỏi đang ẩn mình; tài năng ẩn giấu

Thành ngữ
卧薪尝胆
wò xīn cháng dǎn

nghĩa đen: ngủ trên củi và nếm mật (như vua Câu Tiễn nước Việt 勾踐|勾践[Gou1 Jian4]), để nhớ nỗi nhục của mình) (thành ngữ); nghĩa bóng: giữ vững ý chí trả thù

Thành ngữ
卧薪尝胆
wò xīn cháng dǎn

nghĩa đen: nằm trên củi và nếm mật (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng kiên nhẫn nhưng quyết tâm trả thù

Thành ngữ
蜗行牛步
wō xíng niú bù

nghĩa đen: bò như sên và đi nặng nề như trâu già (thành ngữ); nghĩa bóng: di chuyển chậm chạp; tiến bộ chậm

Thành ngữ
我行我素
wǒ xíng wǒ sù

tiếp tục theo cách của riêng mình (thành ngữ)

Thành ngữ