Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
危若朝露
wēi ruò zhāo lù

bấp bênh như sương mai (thành ngữ); khó có thể tồn tại qua ngày

Thành ngữ
危如朝露
wēi rú zhāo lù

bấp bênh như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người

Thành ngữ
为善最乐
wéi shàn zuì lè

làm việc thiện mang lại niềm vui lớn nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
为时不晚
wéi shí bù wǎn

không quá muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
违时绝俗
wéi shí jué sú

đi ngược thời đại và từ chối tập tục (thành ngữ); vi phạm những quy ước hiện tại

Thành ngữ
为时未晚
wéi shí wèi wǎn

không quá muộn (thành ngữ)

Thành ngữ
畏首畏尾
wèi shǒu wèi wěi

sợ đầu sợ đuôi (thành ngữ); luôn sợ hãi và lo lắng; sợ hãi từng điều nhỏ nhặt

Thành ngữ
畏缩不前
wèi suō bù qián

sợ hãi không tiến lên (thành ngữ); quá nhát gan để tiến bước

Thành ngữ
为所欲为
wéi suǒ yù wéi

(thành ngữ) làm bất cứ điều gì mình muốn

Thành ngữ
违天害理
wéi tiān hài lǐ

nghĩa đen: vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức

Thành ngữ
违天逆理
wéi tiān nì lǐ

nghĩa đen: vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức

Thành ngữ
味同嚼蜡
wèi tóng jiáo là

nghĩa đen: vị như nhai sáp (thành ngữ); bóng: vô vị; nhạt nhẽo

Thành ngữ
蔚为大观
wèi wéi dà guān

cảnh tượng nguy nga (thành ngữ); đầy mê hoặc

Thành ngữ
娓娓动听
wěi wěi dòng tīng

nói chuyện một cách dễ thương và cuốn hút (thành ngữ)

Thành ngữ
围魏救赵
wéi Wèi jiù Zhào

nghĩa đen: vây hãm nước Ngụy 魏[Wei4] và cứu nước Triệu 趙|赵[Zhao4] (thành ngữ); nghĩa bóng: giải vây cho đồng minh bị bao vây bằng cách tấn công căn cứ của quân bao vây

Thành ngữ
微言大义
wēi yán dà yì

lời lẽ tuy nhỏ nhưng ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
危言耸听
wēi yán sǒng tīng

lời lẽ gây sợ hãi để dọa người khác (thành ngữ); lời nói khơi gợi lo sợ; nguy cơ không có thực

Thành ngữ
危言危行
wēi yán wēi xíng

ngay thẳng và nói năng thẳng thắn (thành ngữ)

Thành ngữ
未雨绸缪
wèi yǔ chóu móu

nghĩa đen: trước khi mưa, bọc bằng lụa (thành ngữ, từ Kinh Thi 詩經|诗经); nghĩa bóng: lên kế hoạch trước; chuẩn bị cho ngày mưa

Thành ngữ
危在旦夕
wēi zài dàn xī

nguy hiểm cận kề (thành ngữ); bên bờ khủng hoảng

Thành ngữ
威震天下
wēi zhèn tiān xià

làm cho kinh sợ khắp thiên hạ (thành ngữ)

Thành ngữ
稳步不前
wěn bù bù qián

giậm chân tại chỗ và không tiến bộ (thành ngữ)

Thành ngữ
文不加点
wén bù jiā diǎn

viết một mạch không sai sót (thành ngữ); nhanh trí và giỏi viết văn

Thành ngữ
稳操胜券
wěn cāo shèng quàn

nắm chắc và chiến thắng được đảm bảo; thành công trong tầm tay (thành ngữ)

Thành ngữ
问道于盲
wèn dào yú máng

nghĩa đen: hỏi đường người mù (thành ngữ); nghĩa bóng: xin lời khuyên từ người không có năng lực

Thành ngữ
问鼎轻重
wèn dǐng qīng zhòng

hỏi vạc nặng hay nhẹ (thành ngữ); nỗ lực đáng cười để nắm quyền

Thành ngữ
问鼎中原
wèn dǐng Zhōng yuán

lên kế hoạch nắm quyền cả nước (thành ngữ)

Thành ngữ
文房四宝
wén fáng sì bǎo

Văn phòng tứ bảo, gồm có bút 筆|笔[bi3], mực 墨[mo4], giấy 紙|纸[zhi3] và nghiên 硯|砚[yan4]; yếu tố cần thiết của thư pháp và học thuật (thành ngữ)

Thành ngữ
闻风丧胆
wén fēng sàng dǎn

nghe thấy gió mà mất mật (thành ngữ); kinh hãi khi nghe tin

Thành ngữ
闻风先遁
wén fēng xiān dùn

bỏ trốn khi vừa nghe tin (thành ngữ)

Thành ngữ