Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bấp bênh như sương mai (thành ngữ); khó có thể tồn tại qua ngày
bấp bênh như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người
làm việc thiện mang lại niềm vui lớn nhất (thành ngữ)
không quá muộn (thành ngữ)
đi ngược thời đại và từ chối tập tục (thành ngữ); vi phạm những quy ước hiện tại
không quá muộn (thành ngữ)
sợ đầu sợ đuôi (thành ngữ); luôn sợ hãi và lo lắng; sợ hãi từng điều nhỏ nhặt
sợ hãi không tiến lên (thành ngữ); quá nhát gan để tiến bước
(thành ngữ) làm bất cứ điều gì mình muốn
nghĩa đen: vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức
nghĩa đen: vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức
nghĩa đen: vị như nhai sáp (thành ngữ); bóng: vô vị; nhạt nhẽo
cảnh tượng nguy nga (thành ngữ); đầy mê hoặc
nói chuyện một cách dễ thương và cuốn hút (thành ngữ)
nghĩa đen: vây hãm nước Ngụy 魏[Wei4] và cứu nước Triệu 趙|赵[Zhao4] (thành ngữ); nghĩa bóng: giải vây cho đồng minh bị bao vây bằng cách tấn công căn cứ của quân bao vây
lời lẽ tuy nhỏ nhưng ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ)
lời lẽ gây sợ hãi để dọa người khác (thành ngữ); lời nói khơi gợi lo sợ; nguy cơ không có thực
ngay thẳng và nói năng thẳng thắn (thành ngữ)
nghĩa đen: trước khi mưa, bọc bằng lụa (thành ngữ, từ Kinh Thi 詩經|诗经); nghĩa bóng: lên kế hoạch trước; chuẩn bị cho ngày mưa
nguy hiểm cận kề (thành ngữ); bên bờ khủng hoảng
làm cho kinh sợ khắp thiên hạ (thành ngữ)
giậm chân tại chỗ và không tiến bộ (thành ngữ)
viết một mạch không sai sót (thành ngữ); nhanh trí và giỏi viết văn
nắm chắc và chiến thắng được đảm bảo; thành công trong tầm tay (thành ngữ)
nghĩa đen: hỏi đường người mù (thành ngữ); nghĩa bóng: xin lời khuyên từ người không có năng lực
hỏi vạc nặng hay nhẹ (thành ngữ); nỗ lực đáng cười để nắm quyền
lên kế hoạch nắm quyền cả nước (thành ngữ)
Văn phòng tứ bảo, gồm có bút 筆|笔[bi3], mực 墨[mo4], giấy 紙|纸[zhi3] và nghiên 硯|砚[yan4]; yếu tố cần thiết của thư pháp và học thuật (thành ngữ)
nghe thấy gió mà mất mật (thành ngữ); kinh hãi khi nghe tin
bỏ trốn khi vừa nghe tin (thành ngữ)