Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đứng đầu gia tộc; lãnh đạo tự nhiên; người có uy tín và quyền lực trong một lĩnh vực; tông chủ
lắp ráp (sản phẩm hoàn chỉnh); lắp ráp cuối cùng
Bộ Tổng trang bị (GAD)
quốc gia bá chủ; mẫu quốc (của một thuộc địa)
tổng giám mục; giáo trưởng (của một giáo hội); tổng giám mục đô thành
quyền bá chủ
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng mông sẫm (Carpodacus edwardsii)
gạo nếp và nhân lựa chọn gói trong lá và hấp hoặc luộc
thị tộc; thành viên thị tộc
tọa độ dọc; tung độ
lệch nhịp; nghe tệ (khi hát); (ví von) lạc đề; (nhảy cầu) bước về cuối ván nhảy; chạy đà
bỏ lỡ cơ hội (tiếng Quảng Đông)
gặp xui xẻo
biến thể er hoá của 走背字[zou3 bei4 zi4]
chạy trốn; trốn thoát; tránh né
đánh ai đó; đánh
đi thăng bằng trên dây chùng
đi; bước; nhịp; bị lỗi chạy bước (đi bóng trong bóng rổ)
đi kiểm tra (máy tính)
Zoucheng, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
Zoucheng, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
rời khỏi (phòng,...); đi ra qua (cửa,...)
đội hộ tống cưỡi ngựa
đi sai đường; chọn nhầm (đường, lối ra,...)
vỉa hè; lề đường; con đường; lối đi; đường đi; lối đi giữa
đi xuống; suy giảm
rời đi
lệch tông; lạc điệu
gà thả vườn
cá cược trực tiếp; cược khi trận đấu đang diễn ra