Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
走丢
zǒu diū

đi lang thang; bị lạc

Cụm từ
走动
zǒu dòng

đi dạo; di chuyển; duỗi chân; có thể đi lại (ví dụ: sau khi ốm); thăm nhau; giao lưu; đi vệ sinh (đi toilet)

Cụm từ
走读
zǒu dú

theo học như sinh viên ngoại trú

Cụm từ
走访
zǒu fǎng

đi thăm; đi đến

Cụm từ
走风
zǒu fēng

lộ (bí mật); tiết lộ

Cụm từ
走钢丝
zǒu gāng sī

đi trên dây căng (nghĩa đen hoặc bóng)

Cụm từ
走狗
zǒu gǒu

chó săn; chó săn mồi; (nghĩa bóng) chó săn; kẻ tay sai

Cụm từ
走光
zǒu guāng

lộ hàng; đi hết sạch

Cụm từ
走鬼
zǒu guǐ

người bán hàng rong không giấy phép

Cụm từ
走过
zǒu guò

đi qua; đi ngang qua

Cụm từ
走过场
zǒu guò chǎng

làm cho có lệ

Cụm từ
走好运
zǒu hǎo yùn

gặp may mắn

Cụm từ
走红
zǒu hóng

được nổi tiếng; gặp may; may mắn; phát triển thuận lợi

Cụm từ
走后门
zǒu hòu mén

nghĩa đen: đi cửa sau; nghĩa bóng: đạt được ảnh hưởng nhờ mối quan hệ hay kênh không chính thức; mối quan hệ cửa sau hoặc không chính thống

Cụm từ
走回头路
zǒu huí tóu lù

quay lại; đi lùi; (bóng) trở lại cách làm cũ

Cụm từ
走火
zǒu huǒ

bị nổ súng ngoài ý muốn; bắt lửa

Cụm từ
走火入魔
zǒu huǒ rù mó

bị ám ảnh với điều gì đó; làm quá mức; (Phật giáo, Đạo giáo) tập trung sai lầm vào ảo giác phát sinh trong khi thiền định

Cụm từ
走江湖
zǒu jiāng hú

đi lưu diễn khắp nơi (như người bán hàng rong hoặc nghệ sĩ)

Cụm từ
走近
zǒu jìn

tiếp cận; đến gần

Cụm từ
走进
zǒu jìn

đi vào

Cụm từ
走开
zǒu kāi

rời đi; bỏ đi; cút đi; di chuyển sang bên

Cụm từ
走来回
zǒu lái huí

thực hiện một chuyến đi khứ hồi; một hành trình quay về

Cụm từ
走廊
zǒu láng

hành lang; lối đi; phòng ngoài; lối thông; mái hiên

Cụm từ
走漏
zǒu lòu

rò rỉ (thông tin, bí mật,...); buôn lậu và trốn thuế; bị tổn thất (mất mát hàng hóa do trộm cắp,...)

Cụm từ
走漏消息
zǒu lòu xiāo xi

để lộ bí mật

Cụm từ
走路
zǒu lù

đi bộ; đi bằng chân

Cụm từ
走马
zǒu mǎ

cưỡi (ngựa); đi bằng ngựa

Cụm từ
走马到任
zǒu mǎ dào rèn

xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]

Cụm từ
走马灯
zǒu mǎ dēng

đèn lồng với ngựa giấy xoay dưới sức nóng, dùng trong Tết Nguyên Tiêu 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]; (nghĩa bóng) cửa xoay; trò chơi ghế nhạc (ẩn dụ cho việc điều chuyển công việc…

Cụm từ
走马赴任
zǒu mǎ fù rèn

xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]

Cụm từ