Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đi lang thang; bị lạc
đi dạo; di chuyển; duỗi chân; có thể đi lại (ví dụ: sau khi ốm); thăm nhau; giao lưu; đi vệ sinh (đi toilet)
theo học như sinh viên ngoại trú
đi thăm; đi đến
lộ (bí mật); tiết lộ
đi trên dây căng (nghĩa đen hoặc bóng)
chó săn; chó săn mồi; (nghĩa bóng) chó săn; kẻ tay sai
lộ hàng; đi hết sạch
người bán hàng rong không giấy phép
đi qua; đi ngang qua
làm cho có lệ
gặp may mắn
được nổi tiếng; gặp may; may mắn; phát triển thuận lợi
nghĩa đen: đi cửa sau; nghĩa bóng: đạt được ảnh hưởng nhờ mối quan hệ hay kênh không chính thức; mối quan hệ cửa sau hoặc không chính thống
quay lại; đi lùi; (bóng) trở lại cách làm cũ
bị nổ súng ngoài ý muốn; bắt lửa
bị ám ảnh với điều gì đó; làm quá mức; (Phật giáo, Đạo giáo) tập trung sai lầm vào ảo giác phát sinh trong khi thiền định
đi lưu diễn khắp nơi (như người bán hàng rong hoặc nghệ sĩ)
tiếp cận; đến gần
đi vào
rời đi; bỏ đi; cút đi; di chuyển sang bên
thực hiện một chuyến đi khứ hồi; một hành trình quay về
hành lang; lối đi; phòng ngoài; lối thông; mái hiên
rò rỉ (thông tin, bí mật,...); buôn lậu và trốn thuế; bị tổn thất (mất mát hàng hóa do trộm cắp,...)
để lộ bí mật
đi bộ; đi bằng chân
cưỡi (ngựa); đi bằng ngựa
xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]
đèn lồng với ngựa giấy xoay dưới sức nóng, dùng trong Tết Nguyên Tiêu 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]; (nghĩa bóng) cửa xoay; trò chơi ghế nhạc (ẩn dụ cho việc điều chuyển công việc…
xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]