Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Yingjiang, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
huyện Yingjiang trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
nền tảng phần cứng
người thắng cuộc giành hết
khung giàn giáo
đại bàng tung cánh trên bầu trời (trích dẫn Mao Trạch Đông)
biện pháp khẩn cấp
trực chờ khẩn cấp; sẵn sàng chờ lệnh
năm nay; năm hiện tại
tiếp đón; xử lý
chào đón; đón tiếp
sinh viên tốt nghiệp năm nay; sinh viên mới tốt nghiệp
đón nhận thách thức
(sinh lý học, v.v.) căng thẳng
cơ sở dồn tích (kế toán)
nước Anh (cách đọc cũ, từ English)
Eo biển Anh
phù hợp với thời đại; theo mùa
huyện Yingjing ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
phù hợp với thời đại; theo mùa
huyện Yingjing ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
Huyện Yéngisar (Yengisar county) thuộc châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], phía tây Tân Cương
Huyện Yéngisar (Yengisar county) thuộc châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], phía tây Tân Cương
giải cứu
dễ kích thích; nhạy cảm; dễ bị kích động
tác nhân gây căng thẳng
phơi nhiễm khẩn cấp (năng lượng hạt nhân)
phim và kịch; màn ảnh và sân khấu
dự kỳ thi khoa cử
(loài chim ở Trung Quốc) tu hú diều lớn (Hierococcyx sparverioides)