Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
lấy (thông tin) từ cơ sở dữ liệu
bánh răng vi sai
chen hàng; chen vào hàng; sống tại một cộng đồng nông thôn (trong Cách mạng Văn hóa)
xem xét kỹ; kiểm tra; đối chiếu
lỗi; sai lầm
số dư (tài chính); chênh lệch (trong tổng số hoặc hạn ngạch); khác biệt
Hồ muối Qarhan ở phía tây Thanh Hải
Charles
Charles Dickens (1812-1870), tiểu thuyết gia vĩ đại người Anh
Charleston
Charles Grey (1764-1845), thủ tướng Vương Quốc Anh 1830-34
bầu cử có tính cạnh tranh (tức là có nhiều ứng cử viên hơn số ghế)
đi điều tra thực tế; đi tìm hiểu từ nguồn
kiểm tra phòng; đi kiểm tra các phòng (y tế)
điều tra
quán trà
bồi bàn; quản gia; khuân vác; quán trà
(toán) gia số; hiệu số; (kỹ thuật) vi phân
phương trình sai phân (toán)
phong tỏa; tịch thu (tài sản); niêm phong; đóng cửa
kiểm tra chốt gác; (thông tục) kiểm tra ai đó (vợ; chồng, nhân viên, v.v.)
cốc
cốc; cốc trà
Quần đảo Chagos, quần đảo san hô ở Ấn Độ Dương nhiệt đới, với đảo Diego Garcia 迪戈·加西亞島|迪戈·加西亚岛[Di2 ge1 · Jia1 xi1 ya4 Dao3] là đảo lớn nhất
Sát Hợp Đài (mất năm 1241), một người con của Thành Cát Tư Hãn
vết trà (bên trong ấm trà, tách trà, v.v.)
(y học) đặt ống nội khí quản; đặt nội khí quản; ống (nội khí quản)
quán trà; Lượng từ: 家[jia1]
quán trà
tỉnh Chahar (tỉnh cũ ở Bắc Trung Quốc tồn tại từ 1912-1936)