Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
băng nhóm (tội phạm); thành viên băng nhóm; đồng phạm; tay sai
chảy xiết (dòng nước)
đoàn kết; sự đoàn kết; tinh thần đoàn kết
Solidarity (công đoàn Ba Lan)
đoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng và bài hát nổi tiếng năm 1943)
đoàn kết một lòng
xem 團結一心|团结一心[tuan2 jie2 yi1 xin1]
đoàn tụ; có một cuộc sum họp
dân quân địa phương thành lập để đàn áp khởi nghĩa nông dân (xưa)
nhiễu động
(video gaming) tiêu diệt toàn đội; bị quét sạch
(cả gia đình) sum họp vào đêm giao thừa Tết Âm lịch; đoàn tụ gia đình dịp Năm Mới
hiệp hội Cơ Đốc; giao lưu
thiếu sự gắn kết và thống nhất mục đích
quạt tròn
nhóm; tổ chức; đội; LT:個|个[ge4]
vô địch đồng đội
du lịch nhóm
xoay vòng vòng; bận rộn xoay như chong chóng; bận rộn một cách cuống cuồng
thành viên; thành viên nhóm
đoàn tụ
(gaming) trận chiến đội
chỉ huy trung đoàn; trưởng đoàn; người tổ chức mua chung; điều phối viên mua chung
dango (bánh nướng Nhật Bản)
Úc (thuật ngữ lóng phản ánh cách nhìn nhận Úc như một nơi hẻo lánh)
thanh công cụ (trong phần mềm máy tính) (từ mượn)
đập đất; đập bằng đất và đá (khác với đập chống thấm bằng đất sét hoặc bê tông)
loại sơn trắng bôi lên thân cây để bảo vệ cây khỏi sự phá hoại của côn trùng, v.v
bản in nổi
bản in có hình ảnh (minh họa, ảnh chụp, v.v.); bản in từ bản này