Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đề cương; dòng chính
bệnh nấm da đầu (bệnh da)
liếc nhìn một cách vụng trộm
con đầu đàn
đầu tiên
lần đầu tiên; lần đầu
chiếu; bức chiếu
(nguồn sáng) chiếu sáng lên; chiếu (hình ảnh)
hoạt động bằng cách nhét xu; nhét xu
máy chiếu
hình học xạ ảnh; giống như 射影幾何|射影几何
hình học xạ ảnh; giống như 射影幾何學|射影几何学
mặt phẳng chiếu (trong vẽ phối cảnh)
slide dùng trong thuyết trình (Đài Loan)
bản vẽ phối cảnh
đường chiếu; đường chiếu hình
máy chiếu
tâm chiếu
tâm đầu ý hợp; hợp cạ
buôn lậu
chóng mặt
bị choáng váng; chóng mặt
biến thể của 頭暈腦脹|头晕脑胀[tou2 yun1 nao3 zhang4]
chóng mặt và choáng váng
nhức đầu (YHCT)
lưới trùm tóc; mũ trùm; áo choàng đầu
gối đầu
ném cái gì đó đi xa; phóng; ném vào; ném (xúc xắc, v.v.); tung (đồng xu)
(ngân hàng) rút quá số tiền có; rút thấu chi; một khoản thấu chi; chi tiêu quá mức (tức chi vượt quá thu nhập); (cũ) ứng trước lương; (nghĩa bóng) cạn kiệt (nhiệt huyết, năng…
ném trúng mục tiêu; (bóng rổ) ghi điểm