Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
mất cân bằng; nặng đầu; nặng phần trên (tình trạng y tế)
cốc lắc xí ngầu
cốc lắc xí ngầu
nặng đầu nhẹ chân; bóng gió không cân bằng trong tổ chức hoặc cơ cấu chính trị
dồn tâm sức (vào một hoạt động); đầu tư tình cảm (vào việc gì); cá cược; đặt cược
đầu tư
ông trùm; thủ lĩnh băng đảng
xí ngầu
tỷ lệ hoàn vốn; tỷ suất hoàn vốn
rủi ro đầu tư
tỷ suất hoàn vốn (ROI)
nhà đầu tư
nhà đầu tư
di trú diện đầu tư; nhà đầu tư di trú
nhà đầu tư
danh mục đầu tư
lớp Cephalopoda, lớp thân mềm bao gồm loài ốc anh vũ và mực
ổ quay; đầu quay của vít, máy khoan, máy tiện, v.v
tộc Tuareg (dân du mục ở Sahara)
thiết kế; hoa văn
giải nghĩa quẻ bói
(cũ) thành viên dân quân địa phương
đội nhóm
tinh thần nhóm; chủ nghĩa tập thể; đoàn kết; tinh thần đồng đội
vo viên cơm
huyện Đoàn Phong ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
tăng lên rất nhanh
huyện Đoàn Phong ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
mua theo nhóm; mua tập thể; mua bởi một nhóm cá nhân thương lượng được chiết khấu cho nhóm
thiết kế thêu tròn