Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
General Electric (GE)
hệ thống phiên âm thông dụng được giới thiệu ở Đài Loan năm 2003
công ty General Motors
General Motors
tính phổ quát
ngôn ngữ chung; ngôn ngữ cầu nối
bộ ký tự phổ quát UCS
dầu trẩu, từ cây trẩu Nhật Bản Aleurites cordata, dùng trong sản xuất sơn mài
có thông tin liên lạc bưu điện
tương đương (toán học); có cùng số dư theo modulo một số nào đó
(văn học) kiểm soát; cai trị
kiểm soát
huyện Thông Ngu, Bạch Thành 白城, Cát Lâm
tính tương đồng (sinh học); cùng một nguồn gốc
từ cùng gốc; từ có cùng nguồn gốc
ước số chung
(toán học) lớp tương đương; lớp số dư
từ gieo vần (với từ khác)
tương đương thức (toán học); phương trình cho số dư theo modulo một số nào đó
huyện Tongyu ở Baicheng 白城, Jilin
ở cùng
quy tắc chung; nguyên tắc chung
lạm phát
tỷ lệ lạm phát
tính trẻ con; ngây thơ
sự trinh tiết; trong trắng
mã thông báo kỹ thuật số (từ mượn từ "token") (từ mới khoảng năm 2017)
niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh (1861-1875)
tri phủ phó (cũ)
đồng nhất