Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
铁栏
tiě lán

chấn song kim loại; hàng rào; song sắt

Cụm từ
铁了心
tiě le xīn

quyết tâm; không lay chuyển

Cụm từ
铁力
Tiě lì

thành phố Tieli, Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
铁链
tiě liàn

xích sắt

Cụm từ
铁力木
tiě lì mù

cây gỗ sắt (Mesua ferrea)

Cụm từ
铁岭
Tiě lǐng

Thành phố cấp địa khu Tieling, tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc; cũng là huyện Tieling

Cụm từ
铁菱
tiě líng

(quân sự) chông sắt (dụng cụ kim loại có gai đặt trên mặt đất để gây nguy hiểm cho ngựa hoặc quân địch thời cổ đại)

Cụm từ
铁菱角
tiě líng jiǎo

xem 鐵菱|铁菱[tie3 ling2]

Cụm từ
铁岭市
Tiě lǐng shì

Tieling, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
铁岭县
Tiě lǐng xiàn

huyện Thiết Lĩnh thuộc Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ
铁力市
Tiě lì shì

thành phố Tieli, Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
铁路
tiě lù

đường sắt; đường ray; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
铁路线
tiě lù xiàn

tuyến đường sắt

Cụm từ
铁铝土
tiě lǚ tǔ

đất ferralsol (phân loại đất)

Cụm từ
铁马
tiě mǎ

ngựa bọc sắt; kỵ binh; chùm chuông gió bằng kim loại; hàng rào sắt; xe đạp (Đài Loan)

Cụm từ
铁镁质
tiě měi zhì

đá mafic (chứa magiê và sắt, nên tương đối nặng, tạo thành các mảng đại dương)

Cụm từ
铁面
tiě miàn

mặt nạ sắt (như áo giáp bảo vệ); nghĩa bóng: người chính trực và không vụ lợi

Cụm từ
贴膜
tiē mó

miếng dán bảo vệ hoặc phim màu (cho màn hình LCD, cửa sổ ô tô, v.v.); mặt nạ dưỡng da (mỹ phẩm)

Cụm từ
铁幕
Tiě mù

Bức màn sắt (1945-1991) (Ở Đài Loan, từ này được dùng để chỉ cả Bức màn sắt và Bức màn tre.)

Cụm từ
帖木儿
Tiē mù ér

Timur hoặc Tamerlane (1336-1405), hoàng đế và nhà chinh phạt Mông Cổ

Cụm từ
帖木儿大汗
Tiē mù ér Dà hán

Timur hoặc Tamerlane (1336-1405), hoàng đế và nhà chinh phạt Mông Cổ

Cụm từ
铁木真
Tiě mù zhēn

Thiết Mộc Chân, tên khai sinh của Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗[Cheng2 ji2 si1 han2]

Cụm từ
呫嗫
tiè niè

(từ tượng thanh) lẩm bẩm; thì thầm; nhép miệng

Cụm từ
梯恩梯
tī ēn tī

TNT (trinitrotoluene) (từ mượn)

Cụm từ
梯恩梯当量
tī ēn tī dāng liàng

tương đương TNT

Cụm từ
贴牌
tiē pái

cung cấp sản phẩm để tiếp thị dưới thương hiệu của người mua; sản xuất sản phẩm OEM

Cụm từ
铁皮
tiě pí

tấm sắt mạ kẽm (dùng trong xây dựng)

Cụm từ
贴片式
tiē piàn shì

(điện tử) gắn trên bề mặt

Cụm từ
铁票
tiě piào

(Đài Loan) phiếu bầu đảm bảo; phiếu từ người luôn bầu cho một đảng hoặc ứng cử viên nhất định trong các cuộc bầu cử

Cụm từ
铁票仓
tiě piào cāng

xem 鐵票區|铁票区[tie3 piao4 qu1]

Cụm từ